contempt
danh từB2- contempts
contempt nghĩa là khinh miệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contempt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike.
Các nét nghĩa của từ contempt
- 1
danh từB2
lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike
thiếu tôn trọng kèm theo cảm giác không thích mãnh liệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disdain · scorn · despite
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
supreme contempt376 lần trong kho sách
profound contempt316 lần trong kho sách
sovereign contempt265 lần trong kho sách
utter contempt308 lần trong kho sách
undisguised contempt131 lần trong kho sách
ineffable contempt123 lần trong kho sách
withering contempt122 lần trong kho sách
breeds contempt105 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a manner that is generally disrespectful and contemptuous
một cách nói chung là thiếu tôn trọng và khinh thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disrespect
- 3
danh từB2
open disrespect for a person or thing
công khai thiếu tôn trọng một người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scorn
Câu hỏi thường gặp về contempt
contempt nghĩa là gì?
contempt nghĩa là khinh miệt (bản dịch máy, chưa biên tập). contempt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike.
contempt được dùng trong câu như thế nào?
"I wanted to show the brutes the contempt I feel for them." (George Manville Fenn, Charge! A Story of Briton and Boer. Nguồn: Project Gutenberg #21302.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contempt, mã đối chiếu EV-6F9FF929. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng