perceive
động từB2- perceived
- perceives
- perceiving
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
perceive nghĩa là nhận thức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
perceive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to become aware of through the senses.
Các nét nghĩa của từ perceive
- 1
động từB2
to become aware of through the senses
để nhận biết thông qua các giác quandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comprehend
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
plainly perceive520 lần trong kho sách
clearly perceive433 lần trong kho sách
easily perceive475 lần trong kho sách
- 2
động từB2
become conscious of
trở nên có ý thức vềdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về perceive
perceive nghĩa là gì?
perceive nghĩa là nhận thức (bản dịch máy, chưa biên tập). perceive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to become aware of through the senses.
perceive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ perceive có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
perceive được dùng trong câu như thế nào?
Let’s talk about implicit bias and financial privilege and how all of it affects which voices we perceive as most worthy of our attention. («Annotated Sample Reading: “Don’t Expect Congrats” by Dale Trumbore», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/perceive, mã đối chiếu EV-648AB250. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng