toil
động từB2- toiled
- toiling
- toils
toil là một động từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: work hard.
Các nét nghĩa của từ toil
- 1
động từB2
work hard
làm việc chăm chỉdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa labor · labour · fag · travail · grind · drudge
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
incessant toil181 lần trong kho sách
daily toil339 lần trong kho sách
unremitting toil100 lần trong kho sách
toil worn254 lần trong kho sách
day's toil132 lần trong kho sách
arduous toil88 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về toil
toil nghĩa là gì?
toil là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: work hard.
toil được dùng trong câu như thế nào?
His outraged self-esteem stood him his friend, and he toiled valiantly to redeem himself from the disgrace that had fallen upon him. (M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/toil, mã đối chiếu EV-4DC19EA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng