trivial
tính từB2- trivials
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
trivial nghĩa là tầm thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trivial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (informal) small and of little importance.
Các nét nghĩa của từ trivial
- 1
tính từB2
(informal) small and of little importance
(thông tục) nhỏ bé và ít quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fiddling · footling · lilliputian · little · niggling · piddling
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
trivial incidents92 lần trong kho sách
trivial incident127 lần trong kho sách
non trivial182 lần trong kho sách
trivial details118 lần trong kho sách
trivial circumstance101 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of little substance or significance
ít nội dung hoặc ý nghĩadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa superficial
- 3
tính từB2
concerned with trivialities
quan tâm đến những điều tầm thườngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về trivial
trivial nghĩa là gì?
trivial nghĩa là tầm thường (bản dịch máy, chưa biên tập). trivial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (informal) small and of little importance.
trivial dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ trivial có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
trivial được dùng trong câu như thế nào?
This seemingly trivial exercise tells us that negative numbers give us non-negative numbers for our range. («CLEP College Algebra/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417697 (bản sửa đổi 4027778).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trivial, mã đối chiếu EV-01476FF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng