Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

patronize

động từC2
US/ˈpeɪtɹəˌnaɪz/
patronized
patronizes
patronizing

patronize nghĩa là bảo trợ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

patronize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of.

Các nét nghĩa của từ patronize

  1. 1

    động từC2

    assume sponsorship of

    nhận tài trợ củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sponsor · patronise

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • liberally patronize19 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC2

    do one's shopping at

    mua sắm tạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa patronise · shop · shop at · buy at · frequent · sponsorTrái nghĩa boycott

  3. 3

    động từC2

    treat condescendingly

    đối xử trịch thượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa patronise · condescend

Câu hỏi thường gặp về patronize

patronize nghĩa là gì?

patronize nghĩa là bảo trợ (bản dịch máy, chưa biên tập). patronize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of.

patronize được dùng trong câu như thế nào?

I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you." (L. T. Meade, The Palace Beautiful: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15149.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/patronize, mã đối chiếu EV-6CCC09C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “patronize” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa patronize và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you."

Sáng hôm qua tôi đã gọi điện để gặp hai chị em cô, có ý định ủng hộ hai cô.”dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, The Palace Beautiful: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
During his lifetime he patronized young artists: often advancing them money, and assisting them in every possible way.
R. H. Gronow, Reminiscences of Captain Gronow. Nguồn: Project Gutenberg #3798. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It has two rooms,—one for ladies, the other for gentlemen; and is well-patronized by a very respectable class, chiefly clerks and business men.

Nó có hai phòng, một phòng dành cho quý bà, phòng kia dành cho quý ông; và được sự bảo trợ tốt của một tầng lớp rất đáng kính, chủ yếu là thư ký và doanh nhân.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Tattered Tom; or, The Story of a Street Arab. Nguồn: Project Gutenberg #54006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Do you (between you and me) prefer to patronize dress-makers, or tailors?

Bạn (giữa bạn và tôi) thích bảo trợ những người thợ may quần áo hay thợ may hơn?dịch máy, chưa biên tập

Fanny Fern, Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio. Nguồn: Project Gutenberg #69784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Swelling, at that instant, with the consciousness of patronizing and most munificently rewarding Mark!

Ngay lúc đó, sưng tấy với ý thức trịch thượng và ban thưởng hậu hĩnh nhất cho Mark!dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Martin Chuzzlewit. Nguồn: Project Gutenberg #968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We Americans especially have patronized this happy idea, and we Bostonians very especially have developed it in full.
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh
“Yes; he plays very fairly,” said Beck, in a patronizing manner, which implied his own superiority.

“Đúng, anh ấy chơi rất công bằng,” Beck nói với vẻ kẻ cả, ngụ ý sự vượt trội của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, The Young Musician; Or, Fighting His Way. Nguồn: Project Gutenberg #5673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Do not patronize the establishments which, in bitter irony, are styled 'intelligence offices.'
Charles Heber Clark, Out of the Hurly-Burly; Or, Life in an Odd Corner. Nguồn: Project Gutenberg #42190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We don't want the children to be upset and patronized."
Myra Kelly, New Faces. Nguồn: Project Gutenberg #15449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Very well, Grant," said the drill master, in a satirical tone, and with a patronizing air.

“Được rồi, Grant,” người thợ khoan nói với giọng châm biếm và vẻ trịch thượng.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, In School and Out; or, The Conquest of Richard Grant.. Nguồn: Project Gutenberg #24698. · Nguyên văn tiếng Anh
How much better that was than to stay where they had made a mistake in venturing, and become the nurslings of patronizing strangers!
George Washington Cable, Dr. Sevier. Nguồn: Project Gutenberg #29439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Eggs, my dear sir, have always been a superfluous luxury patronized mostly by the infirm and aged.
H. L. Sayler, On the Edge of the Arctic; Or, An Aeroplane in Snowland. Nguồn: Project Gutenberg #25787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US