irony
danh từC1- ironies
irony nghĩa là sự mỉa mai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
irony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn.
Các nét nghĩa của từ irony
- 1
danh từC1
witty language used to convey insults or scorn
ngôn ngữ dí dỏm được sử dụng để truyền đạt những lời lăng mạ hoặc khinh miệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sarcasm · satire · caustic remark
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
bitter irony333 lần trong kho sách
irony of fate295 lần trong kho sách
tinge of irony38 lần trong kho sách
grim irony58 lần trong kho sách
bitterest irony22 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
incongruity between what might be expected and what actually occurs
sự không nhất quán giữa những gì được mong đợi và những gì thực sự xảy radịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
a trope that involves incongruity between what is expected and what occurs
một câu nói liên quan đến sự không nhất quán giữa những gì được mong đợi và những gì xảy radịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về irony
irony nghĩa là gì?
irony nghĩa là sự mỉa mai (bản dịch máy, chưa biên tập). irony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn.
irony được dùng trong câu như thế nào?
They had never heard of "the irony of fate," but in their youthful manner they felt it then. (Jean Ingelow, Fated to Be Free: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12303.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/irony, mã đối chiếu EV-EF856E55. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng