Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

suspicion

danh từB1
US/səˈspɪʃən/
suspicions

suspicion nghĩa là sự nghi ngờ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

suspicion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an impression that something might be the case.

Các nét nghĩa của từ suspicion

  1. 1

    danh từB1

    an impression that something might be the case

    một ấn tượng rằng một cái gì đó có thể là trường hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa intuition · hunch

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • slightest suspicion818 lần trong kho sách

    • excite suspicion552 lần trong kho sách

    • vague suspicion475 lần trong kho sách

    • unjust suspicion332 lần trong kho sách

    • faintest suspicion270 lần trong kho sách

    • shrewd suspicion274 lần trong kho sách

    • exciting suspicion283 lần trong kho sách

    • arouse suspicion240 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    doubt about someone's honesty

    nghi ngờ về sự trung thực của ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa misgiving · mistrust · distrust

  3. 3

    danh từB1

    the state of being suspected

    tình trạng bị nghi ngờdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về suspicion

suspicion nghĩa là gì?

suspicion nghĩa là sự nghi ngờ (bản dịch máy, chưa biên tập). suspicion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an impression that something might be the case.

suspicion được dùng trong câu như thế nào?

The dog, however, seemed to share his mistress's suspicions, and what was very unusual, determined to see his master through with the business. (Howard Trueman, The Chignecto Isthmus and Its First Settlers. Nguồn: Project Gutenberg #1351.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suspicion, mã đối chiếu EV-954A8FE6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “suspicion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa suspicion và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The dog, however, seemed to share his mistress's suspicions, and what was very unusual, determined to see his master through with the business.
Howard Trueman, The Chignecto Isthmus and Its First Settlers. Nguồn: Project Gutenberg #1351. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Though Tom Jordan had spoken him kindly, the lad was not so blunt of wit that he failed to detect suspicion in the man's manner.
Charles Boardman Hawes, The Dark Frigate. Nguồn: Project Gutenberg #50598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To silence all future suspicions it was absolutely necessary that an investigation should take place immediately.

Để dập tắt mọi nghi ngờ trong tương lai, điều cần thiết là phải tiến hành một cuộc điều tra ngay lập tức.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48641. · Bản dịch tiếng Anh
Four foreign men have today gone before a court in Hungary on suspicion of people smuggling.

Bốn người đàn ông nước ngoài hôm nay đã ra tòa ở Hungary vì nghi ngờ buôn lậu người.dịch máy, chưa biên tập

«Four men go before Hungarian court after 71 found dead in lorry», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2402675 (bản sửa đổi 4818462). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
These suspicions chilled the ardor of thousands, particularly among the greater ones of the land.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Kate Glendinning was not the only one in this house who could draw conclusions, or at least form suspicions.
William Black, Donald Ross of Heimra (Volume 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #43054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sure now of finding them, Blas walked on more slowly, and in order to remove any suspicion about his object, he lit a cigarette.
Gustave Aimard, Last of the Incas: A Romance of the Pampas. Nguồn: Project Gutenberg #44514. · Bản dịch tiếng Anh
"Yes, father, I have more than a suspicion; I know it certainly.
Olga Eschenbach, Molly and Kitty, or Peasant Life in Ireland; with Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #48379. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“He’d be likely to suspect I was trying to throw suspicion on his guest to keep it off myself,” Halstead replied, shaking his head.
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club in Florida; or, Laying the Ghost of Alligator Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #48459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I do not know,” I replied, although I had strong suspicions regarding the cause of her fate.
Robert Barr, A Chicago Princess. Nguồn: Project Gutenberg #52363. · Nguyên văn tiếng Anh
'One does not stop a marriage by a mere baseless suspicion,' replied Kaulnitz.
Ouida, Wanda, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Is there not one among them upon whom your suspicions are fixed?
B. L. Farjeon, Devlin the Barber. Nguồn: Project Gutenberg #53044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB