story
danh từA1- storey
- storied
- stories
- storys
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
story nghĩa là câu chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
story là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events.
Các nét nghĩa của từ story
- 1
danh từA1
a message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events
một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa narrative · narration · tale
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
whole story6.605 lần trong kho sách
upper story1.930 lần trong kho sách
sad story1.639 lần trong kho sách
story teller1.264 lần trong kho sách
short story2.319 lần trong kho sách
strange story2.014 lần trong kho sách
story about6.736 lần trong kho sách
told the story2.676 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a piece of fiction that narrates a chain of related events
một đoạn hư cấu kể lại một chuỗi các sự kiện liên quandịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a structure consisting of a room or set of rooms at a single position along a vertical scale
một cấu trúc bao gồm một phòng hoặc một tập hợp các phòng ở một vị trí duy nhất dọc theo tỷ lệ thẳng đứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa floor · level · storey
Câu hỏi thường gặp về story
story nghĩa là gì?
story nghĩa là câu chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập). story là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events.
story dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ story có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
story được dùng trong câu như thế nào?
Take some comfort in their stories and in knowing that you can absolutely find success even if you don’t yet have a plan. («Managing Change and the Unexpected», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/story, mã đối chiếu EV-D6B393C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng