conciliation
danh từ- conciliations
conciliation nghĩa là hòa giải.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
the state of manifesting goodwill and cooperation after being reconciled
→trạng thái thể hiện thiện chí và hợp tác sau khi hòa giải
- 2danh từC2
any of various forms of mediation whereby disputes may be settled short of arbitration
→bất kỳ hình thức hòa giải nào mà theo đó tranh chấp có thể được giải quyết mà không cần đến trọng tài
- 3danh từC2
the act of placating and overcoming distrust and animosity
→hành động xoa dịu và vượt qua sự ngờ vực và thù địch
Đồng nghĩa:placation, propitiation
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa conciliation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“One may go a long way,” said he, “with those fine words, peace and conciliation, which are so often void of real wisdom and courage.Ông nói: “Người ta có thể đi một chặng đường dài với những lời lẽ tốt đẹp, hòa bình và hòa giải, những điều thường thiếu đi sự khôn ngoan và lòng dũng cảm thực sự.
I wish to assure you, Mr. Clancy, how deeply I sympathize with and honor your spirit of conciliation.The United States must continue to do whatever it can to support a process of national conciliation in Iraq.Hoa Kỳ phải tiếp tục làm bất cứ điều gì có thể để hỗ trợ tiến trình hòa giải dân tộc ở Iraq.
I have seen him--spoken with him in his youth--hoped then to assist in a task of conciliation, pardon.We had another interview in which I made a vain attempt at conciliation.After this experience, nobody shall persuade me, when an whole people are concerned, that acts of lenity are not means of conciliation.As a diplomatist and a statesman, he was of the old and erroneous school of intriguers; but his favourite policy was the science of conciliation.In any event, it ought to be tried in a spirit of conciliation before any of these States shall separate themselves from the Union."It isn't my dog," the widow replied with unusual conciliation in her manner.But there is on the point of being formulated a final demand which may render all conciliation impossible.”“Why, n-no, of course not,” rejoined Milly, in hasty conciliation, as she reached for the medicine bottle.In the pride of her lofty spirit, she spurned all apologies, explanations, or attempts at conciliation.Câu hỏi thường gặp về conciliation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. conciliation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
conciliation có nghĩa chính là: trạng thái thể hiện thiện chí và hợp tác sau khi hòa giải. Định nghĩa tiếng Anh: "the state of manifesting goodwill and cooperation after being reconciled".
2. conciliation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
conciliation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của conciliation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), conciliation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˌsɪliˈeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. conciliation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ conciliation được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của conciliation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của conciliation gồm: conciliations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với conciliation là gì?
Từ conciliation thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. conciliation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: placation, propitiation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến conciliation?
Từ conciliation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với conciliation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“One may go a long way,” said he, “with those fine words, peace and conciliation, which are so often void of real wisdom and courage." (Dịch nghĩa: Ông nói: “Người ta có thể đi một chặng đường dài với những lời lẽ tốt đẹp, hòa bình và hòa giải, những điều thường thiếu đi sự khôn ngoan và lòng dũng cảm thực sự.). Câu văn minh họa cách dùng conciliation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng conciliation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.