Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng C2 số 19

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. They called it Ebonics, but the term often has a negative _____.

Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “hapless”?

Đang tải đề...