Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

border

danh từB1
US/ˈbɔɹdɚ/
bordered
bordering
borders

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

border nghĩa là biên giới (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

border là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line that indicates a boundary.

Các nét nghĩa của từ border

  1. 1

    danh từB1

    a line that indicates a boundary

    một đường chỉ ra ranh giớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa boundary line · borderline · delimitation · mete

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • eastern border233 lần trong kho sách

    • western border271 lần trong kho sách

    • border ruffians138 lần trong kho sách

    • southern border233 lần trong kho sách

    • scottish border146 lần trong kho sách

    • northern border211 lần trong kho sách

    • flower border216 lần trong kho sách

    • crossed the border230 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the boundary line or the area immediately inside the boundary

    đường ranh giới hoặc khu vực ngay bên trong ranh giớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa margin · perimeter

  3. 3

    danh từB1

    the boundary of a surface

    ranh giới của một bề mặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa edge

Câu hỏi thường gặp về border

border nghĩa là gì?

border nghĩa là biên giới (bản dịch máy, chưa biên tập). border là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line that indicates a boundary.

border dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ border có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

border được dùng trong câu như thế nào?

It is bordered by Mexico to the north, the Caribbean Sea to the east, and Guatemala to the west and south. («Global Audiology/Americas/Belize», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326028 (bản sửa đổi 2805023).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/border, mã đối chiếu EV-3544B0CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “border” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa border và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is bordered by Mexico to the north, the Caribbean Sea to the east, and Guatemala to the west and south.
«Global Audiology/Americas/Belize», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326028 (bản sửa đổi 2805023). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The external reason is the fact that borders are reason of the conflicts between the rich people and the poor people in the Arab world.

Nguyên nhân bên ngoài là biên giới là nguyên nhân dẫn đến xung đột giữa người giàu và người nghèo trong thế giới Ả Rập.dịch máy, chưa biên tập

«Interesting social sciences/The theory of war», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377963 (bản sửa đổi 4638863). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the meantime, Mrs. Arnold remained in her room in a state bordering on frenzy.
Washington Irving, The Student's Life of Washington; Condensed from the Larger Work of Washington Irving For Young Persons and for the Use of Schools. Nguồn: Project Gutenberg #32987. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Then, as the evening twilight gathered, they walked out to the borders of the suburb where he lived.

Sau đó, khi hoàng hôn buông xuống, họ bước ra rìa vùng ngoại ô nơi anh sống.dịch máy, chưa biên tập

Noah Brooks, The Boy Settlers: A Story of Early Times in Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #29129. · Nguyên văn tiếng Anh
The road was as smooth and hard as a floor, but it was bordered by close stone walls on either side, with trees overhanging them.

Con đường bằng phẳng và cứng như sàn nhà, nhưng hai bên là những bức tường đá khép kín, có cây cối nhô ra.dịch máy, chưa biên tập

Jacob Abbott, Rollo in Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #25174. · Nguyên văn tiếng Anh
The green from which the estate had been named was high ground, and bordered on the river, with the swamp between them.

Màu xanh lá cây mà điền trang được đặt tên là vùng đất cao, giáp với dòng sông, với đầm lầy ở giữa.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Brother Against Brother; Or, The War on the Border. Nguồn: Project Gutenberg #35206. · Nguyên văn tiếng Anh
They each secretly hoped to engage his affections, and each had built a lodge in the border of the village encampment.

Mỗi người đều thầm hy vọng thu hút được tình cảm của anh ta, và mỗi người đã xây dựng một nhà nghỉ ở rìa làng.dịch máy, chưa biên tập

Cornelius Mathews, The Indian Fairy Book: From the Original Legends. Nguồn: Project Gutenberg #22248. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The orchard is stripped of its leaves, and, sere and brown, they cover the garden paths and are strewn over the box borders.

Vườn cây ăn quả trụi hết lá, trơ trụi và nâu sẫm, chúng che phủ các lối đi trong vườn và rải rác trên các đường viền hình hộp.dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Five only, no matter how brave and skillful, could not watch the whole border.
Joseph A. Altsheler, The Keepers of the Trail: A Story of the Great Woods. Nguồn: Project Gutenberg #25596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The readiness with which every one in those border-districts undertook the office of messenger, laughed all obstacles to scorn.
E. Werner, Under a Charm: A Novel. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #35252. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
'I've come over the border myself, and had a pretty rough time of it out towards the Warrego.
Guy Boothby, Sheilah McLeod: A Heroine of the Back Blocks. Nguồn: Project Gutenberg #41269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Shade-trees bordered the avenue upon which stood pretty bungalows.
James Huneker, Painted Veils. Nguồn: Project Gutenberg #47141. · Nguyên văn tiếng Anh