repeatedly
trạng từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
repeatedly nghĩa là nhiều lần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
repeatedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: several time.
Các nét nghĩa của từ repeatedly
- 1
trạng từB1
several time
vài lầndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về repeatedly
repeatedly nghĩa là gì?
repeatedly nghĩa là nhiều lần (bản dịch máy, chưa biên tập). repeatedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: several time.
repeatedly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ repeatedly có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
repeatedly được dùng trong câu như thế nào?
Nay, did you not repeatedly declare, that their ordination was, to all intents and purposes, as valid as your own? (L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71130.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repeatedly, mã đối chiếu EV-22F5D5CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng