Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

predator

danh từ
US/ˈpɹɛdətɚ/
predators

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

predator nghĩa là kẻ săn mồi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

predator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who attacks in search of booty.

Các nét nghĩa của từ predator

  1. 1

    danh từ

    someone who attacks in search of booty

    ai đó tấn công để tìm kiếm chiến lợi phẩmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa marauder · vulture · piranha

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • nashville predator317 lần trong kho sách

    • apex predator45 lần trong kho sách

    • predator traded31 lần trong kho sách

    • ambush predator23 lần trong kho sách

    • mammalian predator7 lần trong kho sách

    • predator adaptations7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    any animal that lives by preying on other animals

    bất kỳ động vật nào sống bằng cách săn mồi các động vật khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa predatory animal

Câu hỏi thường gặp về predator

predator nghĩa là gì?

predator nghĩa là kẻ săn mồi (bản dịch máy, chưa biên tập). predator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who attacks in search of booty.

predator dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ predator có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

predator được dùng trong câu như thế nào?

Some predators, such as wolves and dogs, have instinctive herding abilities that come from primitive hunting instincts. («Herding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=476390 (bản sửa đổi 9955294).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/predator, mã đối chiếu EV-B3938C57. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “predator” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa predator và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Some predators, such as wolves and dogs, have instinctive herding abilities that come from primitive hunting instincts.

Một số loài săn mồi, chẳng hạn như chó sói và chó, có khả năng chăn gia súc theo bản năng bắt nguồn từ bản năng săn mồi nguyên thủy.dịch máy, chưa biên tập

«Herding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=476390 (bản sửa đổi 9955294). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As they grow bigger they seem to lose much of there fear of predators both from the sky or the shore.

Khi lớn lên, chúng dường như không còn sợ hãi những kẻ săn mồi từ trên trời hoặc trên bờ.dịch máy, chưa biên tập

«River Fishing/Predators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212273 (bản sửa đổi 4103368). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then hang the feeder with wire in a spot that's easy to view but far enough away from fences or posts to thwart predators.

Sau đó treo máng ăn bằng dây ở vị trí dễ nhìn nhưng đủ xa hàng rào hoặc cột để ngăn chặn những kẻ săn mồi.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Adventurer Awards and Answers/Feathered Friends», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226283 (bản sửa đổi 4400563). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They tend to swim in tighter groups when a potential predator is present and swim freely when comfortable.
«Aquaria/Glowlight tetras», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156501 (bản sửa đổi 1738088). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Mosasaurs of the Upper Cretaceous were by far the most successful of all the lizards, becoming the top predator in their ecosystem.
«Lizard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48717 (bản sửa đổi 10921069). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The appearance of these new predators coincides with the decline of Gastornis and its relatives.
«Gastornis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258587 (bản sửa đổi 10899584). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This may be safer for the predator, because lying in wait exposes it less to its own predators.
«Predation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279067 (bản sửa đổi 10941085). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Mesozoic marine revolution was the great increase in sea-floor predators that ate shellfish.
«Mesozoic marine revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507522 (bản sửa đổi 10940642). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These predators are still abundant today: they are mostly the starfish, the gastropods, and the crabs.
«Mesozoic marine revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507522 (bản sửa đổi 10940642). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bat box should be mounted away from trees and utility wires where bat predators (hawks, owls, etc.) may roost.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Bats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67936 (bản sửa đổi 4419825). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The great white shark has no natural predators other than the killer whale.
«Great white shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20118 (bản sửa đổi 10971490). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are mechanically tough (the elytra), and have a variety of strategies to avoid being attacked by predators or parasitoids.
«Beetle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46965 (bản sửa đổi 10949862). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0