sediment
danh từ- sedimented
- sedimenting
- sediments
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
sediment nghĩa là trầm tích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sediment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: matter that has been deposited by some natural process.
Các nét nghĩa của từ sediment
- 1
danh từ
matter that has been deposited by some natural process
vật chất đã được lắng đọng bởi một quá trình tự nhiên nào đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deposit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
clastic sediment20 lần trong kho sách
marine sediment56 lần trong kho sách
nearshore sediment10 lần trong kho sách
deposition of sediment19 lần trong kho sách
deltaic sediment9 lần trong kho sách
accumulation of sediment22 lần trong kho sách
layers of sediment25 lần trong kho sách
turbidity sediment7 lần trong kho sách
- 2
động từ
deposit as a sediment
lắng đọng dưới dạng trầm tíchdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từ
settle as sediment
lắng đọng dưới dạng trầm tíchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sediment
sediment nghĩa là gì?
sediment nghĩa là trầm tích (bản dịch máy, chưa biên tập). sediment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: matter that has been deposited by some natural process.
sediment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sediment có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sediment được dùng trong câu như thế nào?
What is it saying but "sediment will go on until it stops"? («Historical Geology/Steno's principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290657 (bản sửa đổi 4370806).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sediment, mã đối chiếu EV-FEFDB97C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng