Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ongoing

tính từ
US/ˈɑnˌɡoʊɪŋ/
ongoinged
ongoinging
ongoings

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

ongoing nghĩa là đang diễn ra (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ongoing là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: currently happening.

Các nét nghĩa của từ ongoing

  1. 1

    tính từ

    currently happening

    hiện đang xảy radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa on-going

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • ongoing debate91 lần trong kho sách

    • ongoing covid23 lần trong kho sách

    • ongoing debates15 lần trong kho sách

    • ongoing investigation35 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về ongoing

ongoing nghĩa là gì?

ongoing nghĩa là đang diễn ra (bản dịch máy, chưa biên tập). ongoing là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: currently happening.

ongoing dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ongoing có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ongoing được dùng trong câu như thế nào?

This project uses a wiki to host an icebreaker exercise intended to facilitate ongoing interaction between members of on-line learning groups. («Wiki Pedagogy/Examples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219798 (bản sửa đổi 3021985).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ongoing, mã đối chiếu EV-CB6DBD1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ongoing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ongoing và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This project uses a wiki to host an icebreaker exercise intended to facilitate ongoing interaction between members of on-line learning groups.

Dự án này sử dụng wiki để tổ chức một hoạt động phá băng nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho sự tương tác liên tục giữa các thành viên của các nhóm học tập trực tuyến.dịch máy, chưa biên tập

«Wiki Pedagogy/Examples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219798 (bản sửa đổi 3021985). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With ongoing research about diabetes-linked diseases, results that are obtained contribute to the overall understanding of the biochemical processes and issues.

Với nghiên cứu đang diễn ra về các bệnh liên quan đến bệnh tiểu đường, các kết quả thu được sẽ góp phần vào sự hiểu biết tổng thể về các quá trình và vấn đề sinh hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280297 (bản sửa đổi 4098612). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nursing home social work usually involves longer-term relationships, adjustment support, behavioral interventions, and ongoing care coordination within a residential setting.

Công tác xã hội tại viện dưỡng lão thường liên quan đến các mối quan hệ lâu dài hơn, hỗ trợ điều chỉnh, can thiệp hành vi và phối hợp chăm sóc liên tục trong môi trường dân cư.dịch máy, chưa biên tập

«Nursing Home Social Services Reference/Career Paths/Medical Social Worker», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483379 (bản sửa đổi 4636303). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This research study is ongoing and more analysis and interpretation will be available in next version of this research study with more data.

Nghiên cứu này đang được tiến hành và sẽ có nhiều phân tích cũng như diễn giải hơn trong phiên bản tiếp theo của nghiên cứu này với nhiều dữ liệu hơn.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/What is the impact of Covid-19 on the Antenatal Care Services Utilization in Public-Private-Rural-Urban Hospitals of India during the COVID-19 Pandemic Period of 2020-2021 compared to pre-pandemic era 2018-2019?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281344 (bản sửa đổi 2591144). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This battle is still ongoing and it is noteworthy that cyber criminals utilise means given to the digital age people for entertainment and genuine purposes.

Cuộc chiến này vẫn đang tiếp diễn và điều đáng chú ý là tội phạm mạng sử dụng các phương tiện được cung cấp cho con người trong thời đại kỹ thuật số cho mục đích giải trí và mục đích chính đáng.dịch máy, chưa biên tập

«Fraud prevention and IT», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327221 (bản sửa đổi 2787884). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ongoing to the litters he handed out two females habited in the ordinary dress of Roman ladies.
William Henry Giles Kingston, Jovinian: A Story of the Early Days of Papal Rome. Nguồn: Project Gutenberg #35910. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Details on the shooting are scarce and the military says investigations are ongoing.
«US soldier charged with murder in shooting of contractor in Iraq», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=139721 (bản sửa đổi 4829127). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Where McGonagall breaks away from the stock character is in her ongoing concern for Harry.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Minerva McGonagall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55009 (bản sửa đổi 4530340). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Much like any other wiki on the Internet, the wikitext is able to provide new information through an ongoing and openly edited process.
«Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Teaching with Wikitexts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141859 (bản sửa đổi 2465939). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A national government-backed Northern Territory suicide inquiry is ongoing and due to report next month.
«Attention drawn to high suicide rates in Scotland, Russia, Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=363350 (bản sửa đổi 4813746). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
With the ongoing debate on the role technology, what should administrators do to make the transition easier?
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/Chapter Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195197 (bản sửa đổi 4667675). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, there has been an ongoing debate among many scholars, parents, and teacher on the effectiveness of standardized tests.

Tuy nhiên, đã có một cuộc tranh luận đang diễn ra giữa nhiều học giả, phụ huynh và giáo viên về tính hiệu quả của các bài kiểm tra tiêu chuẩn.dịch máy, chưa biên tập

«Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/High Stakes Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211873 (bản sửa đổi 4303938). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0