inadequate
tính từinadequate nghĩa là không đầy đủ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
lacking the requisite qualities or resources to meet a task
→thiếu những phẩm chất hoặc nguồn lực cần thiết để đáp ứng một nhiệm vụ
Đồng nghĩa:unequalTrái nghĩa:adequateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)totally inadequate113 lần trong kho sáchridiculously inadequate22 lần trong kho sáchludicrously inadequate16 lần trong kho sáchmiserably inadequate32 lần trong kho sáchabsurdly inadequate19 lần trong kho sáchwholly inadequate128 lần trong kho sáchutterly inadequate132 lần trong kho sáchwoefully inadequate10 lần trong kho sách - 2tính từB2
not sufficient to meet a need
→không đủ đáp ứng nhu cầu
Đồng nghĩa:poor, short
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa inadequate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Explicit methods are the simplest and the equations are similar to a cellular automaton, but are inadequate because of stability and convergence problems.Các phương pháp rõ ràng là đơn giản nhất và các phương trình tương tự như một máy tự động di động, nhưng không đầy đủ do các vấn đề về tính ổn định và hội tụ.
As it was a false and inadequate principle which first set it a going, it will always stop short of the true ends of goodness."Vì đó là một nguyên tắc sai lầm và không thỏa đáng đã khởi đầu cho nó nên nó sẽ luôn không đạt được mục đích thực sự của lòng tốt."
What an inadequate, mean standard is human intellect when it comes to measure anything great, awesome, or very lofty."We will all do our best," I answered, wondering if he knew how inadequate a word he had used.He had felt the bigness and glow of life in what he had read, but his speech was inadequate."He can come from ten to one, if you like to give me----" and and then she mentioned a sum which Wyvis thought miserably inadequate.“Anh ấy có thể tính từ mười đến một, nếu bạn muốn cho tôi----” rồi cô ấy đề cập đến một số tiền mà Wyvis nghĩ là không đủ một cách thảm hại.
These meetings were well attended, although their results were often sadly inadequate.But when this resource came to an end I found it had been quite inadequate.There are, however, many results which are incomprehensible and irrational to such an extent that possible analogies are considered inadequate.We knew that this act was entirely inadequate for the great struggle before us.Had you been yet in your childhood, bread and water and dungeons dark would be punishment quite inadequate to your offending."His Emily,--and all her rich prospects, and that for a sum so inadequate!Câu hỏi thường gặp về inadequate (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. inadequate nghĩa là gì trong tiếng Việt?
inadequate có nghĩa chính là: thiếu những phẩm chất hoặc nguồn lực cần thiết để đáp ứng một nhiệm vụ. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking the requisite qualities or resources to meet a task".
2. inadequate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
inadequate là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của inadequate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), inadequate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪˈnædəkwət/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. inadequate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ inadequate được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của inadequate gồm những dạng nào?
Từ inadequate có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với inadequate là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: totally inadequate, ridiculously inadequate, ludicrously inadequate, miserably inadequate, absurdly inadequate.
7. inadequate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: unequal, poor, short. Các từ trái nghĩa tương phản: adequate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến inadequate?
Từ inadequate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với inadequate đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Explicit methods are the simplest and the equations are similar to a cellular automaton, but are inadequate because of stability and convergence problems." (Dịch nghĩa: Các phương pháp rõ ràng là đơn giản nhất và các phương trình tương tự như một máy tự động di động, nhưng không đầy đủ do các vấn đề về tính ổn định và hội tụ.). Câu văn minh họa cách dùng inadequate làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng inadequate?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.