Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steal”

921 câu thật có từ steal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steal nghĩa là ăn trộm. steal là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take without the owner's consent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steal

Danh sách câu dẫn chứng (920 câu)

Từ hay đi cùng steal

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steal softly878 lần
steal goods755 lần
steal away3.852 lần
steal a glance727 lần
steal property537 lần
steal noiselessly263 lần
steal a march508 lần
steal over3.553 lần
steal quietly384 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steal trong kho câu?
Kho câu có 921 câu có từ steal hoặc các dạng của từ, trích từ 626 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B1 với 171 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steal: Quá khứ đơn (239 câu), Câu phủ định (123 câu), Quá khứ hoàn thành (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.