Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

serious

tính từB1
US/ˈsɪɹiəs/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

serious nghĩa là nghiêm trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

serious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with work or important matters rather than play or trivialities.

Các nét nghĩa của từ serious

  1. 1

    tính từB1

    concerned with work or important matters rather than play or trivialities

    quan tâm đến công việc hoặc những vấn đề quan trọng hơn là vui chơi hay những chuyện tầm thườngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa frivolous

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • serious injury816 lần trong kho sách

    • serious consequences783 lần trong kho sách

    • serious illness716 lần trong kho sách

    • serious consideration629 lần trong kho sách

    • serious matter1.755 lần trong kho sách

    • serious damage379 lần trong kho sách

    • serious business960 lần trong kho sách

    • serious accident372 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of great consequence

    có hậu quả lớndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    causing fear or anxiety by threatening great harm

    gây sợ hãi hoặc lo lắng bằng cách đe dọa gây tổn hại lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dangerous · grave · grievous · severe · life-threatening

Câu hỏi thường gặp về serious

serious nghĩa là gì?

serious nghĩa là nghiêm trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). serious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with work or important matters rather than play or trivialities.

serious dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ serious có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

serious được dùng trong câu như thế nào?

Especially for disorders as serious as EDs, accurate and equitable assessment may be a matter of life and death at a population level. («HGAPS/Asian identity and cultural context on eating psychopathology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271631 (bản sửa đổi 2536124).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/serious, mã đối chiếu EV-1A2914E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “serious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa serious và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Especially for disorders as serious as EDs, accurate and equitable assessment may be a matter of life and death at a population level.

Đặc biệt đối với những rối loạn nghiêm trọng như ED, việc đánh giá chính xác và công bằng có thể là vấn đề sống còn ở cấp độ dân số.dịch máy, chưa biên tập

«HGAPS/Asian identity and cultural context on eating psychopathology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271631 (bản sửa đổi 2536124). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both foodborne diseases, emetic and diarrhoeal, are mild and self-limiting, although more serious cases have occurred.

Cả hai bệnh do thực phẩm, nôn mửa và tiêu chảy, đều nhẹ và tự khỏi, mặc dù những trường hợp nghiêm trọng hơn đã xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

«Bacillus cereus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115918 (bản sửa đổi 2087305). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Currently, papaya ringspot virus is a serious problem for growers on Oahu and the Big Island.

Hiện nay, vi rút đốm vòng đu đủ là một vấn đề nghiêm trọng đối với người trồng ở Oahu và Đảo Lớn.dịch máy, chưa biên tập

«Pomology/Papayas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448630 (bản sửa đổi 4097594). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We know for certain now that this error is related to a serious error or bug with the User Authentication server.
«Dark and Light/SOG Errors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428581 (bản sửa đổi 4640551). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Despite all drawbacks of early versions, those sets of drivers are worth serious attention.
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected drivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395658 (bản sửa đổi 4343893). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lung-mites infesting Rhesus monkeys are known to cause coughing and sneezing, but massive infestations sometimes occur with serious consequences .
«Parasitic Insects, Mites and Ticks: Genera of Medical and Veterinary Importance/Burrowing mites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372859 (bản sửa đổi 4091114). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When such weapons are allowed in the community, death and serious injury are literally at hand, only an impulse and a trigger-pull away."

Khi những loại vũ khí như vậy được phép sử dụng trong cộng đồng, cái chết và thương tích nghiêm trọng thực sự nằm trong tầm tay, chỉ cần một sự thôi thúc và một cú bóp cò.”dịch máy, chưa biên tập

«Canadian Criminal Sentencing/Offences/Possession of a Restricted or Prohibited Firearm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265533 (bản sửa đổi 4339644). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is a more serious club at Western and Their achievement show it.
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Along with drugs and violence, our schools and students face additional serious problems.

Cùng với ma túy và bạo lực, trường học và học sinh của chúng ta còn phải đối mặt với những vấn đề nghiêm trọng khác.dịch máy, chưa biên tập

«Social and Cultural Foundations of American Education/Forgotten Half/Curriculum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100658 (bản sửa đổi 4660951). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a serious and potentially life-threatening condition that can result in lowered blood pressure, dizziness, and fainting, among other things.

Đây là một tình trạng nghiêm trọng và có khả năng đe dọa tính mạng, có thể dẫn đến hạ huyết áp, chóng mặt và ngất xỉu, cùng nhiều tình trạng khác.dịch máy, chưa biên tập

«Scouting/BSA/First Aid Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5150 (bản sửa đổi 4583819). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I had the impression he was a serious and conscientious person".
«Japanese Olympic judoka Hitoshi Saito dies aged 54», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1871636 (bản sửa đổi 4820626). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Rising government costs and growing debt led to serious financial problems.

Chi phí chính phủ tăng và nợ ngày càng tăng dẫn đến các vấn đề tài chính nghiêm trọng.dịch máy, chưa biên tập

«History of Papua New Guinea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1199027 (bản sửa đổi 10413209). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0