Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

magpie

danh từC2
US/ˈmæɡˌpaɪ/
magpies

magpie nghĩa là chim ác là (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

magpie là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: long-tailed black-and-white crow that utters a raucous chattering call.

Các nét nghĩa của từ magpie

  1. 1

    danh từC2

    long-tailed black-and-white crow that utters a raucous chattering call

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • billed magpie19 lần trong kho sách

    • chattering magpie31 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    someone who collects things that have been discarded by others

    một người thu thập những thứ đã bị người khác vứt bỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scavenger · pack rat

  3. 3

    danh từC2

    an obnoxious and foolish and loquacious talker

    một người nói chuyện đáng ghét, ngu ngốc và ba hoadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chatterer · babbler · prater · chatterbox · spouter

Câu hỏi thường gặp về magpie

magpie nghĩa là gì?

magpie nghĩa là chim ác là (bản dịch máy, chưa biên tập). magpie là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: long-tailed black-and-white crow that utters a raucous chattering call.

magpie được dùng trong câu như thế nào?

"The men who planned and executed that robbery were two cool, level-headed, and daring scoundrels, known as 'Chuckle-luck' and 'Magpie.' (Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/magpie, mã đối chiếu EV-A6CB5CC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “magpie” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa magpie và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"The men who planned and executed that robbery were two cool, level-headed, and daring scoundrels, known as 'Chuckle-luck' and 'Magpie.'
Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Young magpies chatter, boy,--young eagles in silence measure the space between the eyry and the sun!"
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last of the Barons: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #7719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mary Bush had given Henry a young magpie; she had taught it to say a few words, to the great delight of the children.

Mary Bush đã tặng Henry một con chim ác là con; cô đã dạy nó nói vài từ trước sự vui mừng vô cùng của bọn trẻ.dịch máy, chưa biên tập

Mary Martha Sherwood, The Fairchild Family. Nguồn: Project Gutenberg #29725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Before that was done, however, Old Corrie insisted that Basil should eat a hearty meal and see the magpie he was training for Annette.

Tuy nhiên, trước khi việc đó được thực hiện, Old Corrie nhất quyết yêu cầu Basil nên ăn một bữa thịnh soạn và đi xem con chim ác là mà ông đang huấn luyện cho Annette.dịch máy, chưa biên tập

B. L. Farjeon, Basil and Annette: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But those good people had sense, and saw that the children stole as a magpie steals--the gold looked good to them.
Jacob A. Riis, Neighbors: Life Stories of the Other Half. Nguồn: Project Gutenberg #32534. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“‘Magpies’ quarrelling, rain will surely bring,’” he muttered, and with a few strokes of the whip mended the filly’s pace to a trot.
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The two Magpies are civil enough; but the Angel uses us like devils, and the Rising Sun refuses us light to go to bed by.
Richard Brinsley Sheridan, St. Patrick's Day; Or, The Scheming Lieutenant: A Farce in One Act. Nguồn: Project Gutenberg #6707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The magpie fluttered down into the court, swearing, and the Madman danced out, howling, with his fingers in his mouth.
Thomas Hughes, Tom Brown's School Days. Nguồn: Project Gutenberg #32224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I read his luck by the cards and by the magpies, and by the swallows.
Walter Besant, The Lady of Lynn. Nguồn: Project Gutenberg #42618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Indeed, by the time Mother Chan returned, he was as red as a turkeycock and chattering like a little magpie.
Sui Sin Far, Mrs. Spring Fragrance. Nguồn: Project Gutenberg #62940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But if you knew about the affair, why did you let me chatter away like a magpie?"
Honoré de Balzac, Poor Relations. Nguồn: Project Gutenberg #12900. · Bản dịch tiếng Anh
Have you let them go alone, because of a magpie?”
Charles Reade, Put Yourself in His Place. Nguồn: Project Gutenberg #2497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US