magpie
danh từC2- magpies
magpie nghĩa là chim ác là (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
magpie là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: long-tailed black-and-white crow that utters a raucous chattering call.
Các nét nghĩa của từ magpie
- 1
danh từC2
long-tailed black-and-white crow that utters a raucous chattering call
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
billed magpie19 lần trong kho sách
chattering magpie31 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
someone who collects things that have been discarded by others
một người thu thập những thứ đã bị người khác vứt bỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scavenger · pack rat
- 3
danh từC2
an obnoxious and foolish and loquacious talker
một người nói chuyện đáng ghét, ngu ngốc và ba hoadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chatterer · babbler · prater · chatterbox · spouter
Câu hỏi thường gặp về magpie
magpie nghĩa là gì?
magpie nghĩa là chim ác là (bản dịch máy, chưa biên tập). magpie là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: long-tailed black-and-white crow that utters a raucous chattering call.
magpie được dùng trong câu như thế nào?
"The men who planned and executed that robbery were two cool, level-headed, and daring scoundrels, known as 'Chuckle-luck' and 'Magpie.' (Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/magpie, mã đối chiếu EV-A6CB5CC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng