thoughtful
tính từB2thoughtful nghĩa là chu đáo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thoughtful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having intellectual depth.
Các nét nghĩa của từ thoughtful
- 1
tính từB2
having intellectual depth
có chiều sâu trí tuệdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
thoughtful mood205 lần trong kho sách
thoughtful pause195 lần trong kho sách
thoughtful brow169 lần trong kho sách
unusually thoughtful69 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
exhibiting or characterized by careful thought
trưng bày hoặc đặc trưng bởi suy nghĩ cẩn thậndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa thoughtless
- 3
tính từB2
acting with or showing thought and good sense
hành động với hoặc thể hiện suy nghĩ và ý thức tốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa serious-minded
Câu hỏi thường gặp về thoughtful
thoughtful nghĩa là gì?
thoughtful nghĩa là chu đáo (bản dịch máy, chưa biên tập). thoughtful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having intellectual depth.
thoughtful được dùng trong câu như thế nào?
And Kate was grave and thoughtful, because she was tempted to think that life was made up of nothing else but trouble. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thoughtful, mã đối chiếu EV-9FF5CC88. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng