key
tính từ, danh từA1- keyed
- keying
- keys
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
key nghĩa là chìa khóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
key là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving as an essential component.
Các nét nghĩa của từ key
- 1
tính từA1
serving as an essential component
phục vụ như một thành phần thiết yếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cardinal · central · fundamental · primal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
latch key957 lần trong kho sách
bunch of key896 lần trong kho sách
key hole965 lần trong kho sách
key role611 lần trong kho sách
minor key348 lần trong kho sách
primary key326 lần trong kho sách
key west614 lần trong kho sách
turned the key1.226 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
metal device shaped in such a way that when it is inserted into the appropriate lock the lock's mechanism can be rotated
thiết bị kim loại có hình dạng sao cho khi lắp vào ổ khóa thích hợp thì cơ chế của khóa có thể xoay đượcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
something crucial for explaining
một cái gì đó quan trọng để giải thíchdịch máy, chưa biên tập
- 4
danh từA1
pitch of the voice
cao độ của giọng nóidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về key
key nghĩa là gì?
key nghĩa là chìa khóa (bản dịch máy, chưa biên tập). key là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving as an essential component.
key dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ key có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
key được dùng trong câu như thế nào?
A key component of this consumer culture stems from the planned obsolescence strategies of many technology-based corporations. («Lentis/Where It Goes: Electronic Waste and Salvage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260101 (bản sửa đổi 2235886).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/key, mã đối chiếu EV-E5691C98. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng