Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

smoke

danh từ, động từA1
US/ˈsmoʊk/
smoked
smokes
smoking

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

smoke nghĩa là khói (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

smoke là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of fine particles suspended in a gas.

Các nét nghĩa của từ smoke

  1. 1

    danh từA1

    a cloud of fine particles suspended in a gas

    một đám mây các hạt mịn lơ lửng trong chất khídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fume

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tobacco smoke1.379 lần trong kho sách

    • smoke a cigar1.221 lần trong kho sách

    • cloud of smoke1.503 lần trong kho sách

    • smoke a pipe1.189 lần trong kho sách

    • clouds of smoke1.082 lần trong kho sách

    • puff of smoke707 lần trong kho sách

    • smoke a cigarette615 lần trong kho sách

    • smoke cigarettes524 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a hot vapor containing fine particles of carbon being produced by combustion

    hơi nóng chứa các hạt cacbon mịn được tạo ra trong quá trình đốt cháydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa smoking

  3. 3

    danh từA1

    an indication of some hidden activity

    một dấu hiệu của một số hoạt động ẩndịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA1

    inhale and exhale smoke from cigarettes, cigars, pipes

    hít vào và thở ra khói thuốc lá, xì gà, tẩu thuốcdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    emit a cloud of fine particles

    phát ra một đám mây hạt mịndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fume

Câu hỏi thường gặp về smoke

smoke nghĩa là gì?

smoke nghĩa là khói (bản dịch máy, chưa biên tập). smoke là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of fine particles suspended in a gas.

smoke dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ smoke có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

smoke được dùng trong câu như thế nào?

This would result from massive quantities of smoke from firestorms reaching the stratosphere. («Time to extinction of civilization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243191 (bản sửa đổi 2742218).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/smoke, mã đối chiếu EV-AD940C99. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “smoke” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa smoke và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This would result from massive quantities of smoke from firestorms reaching the stratosphere.

Điều này là kết quả của lượng khói khổng lồ từ các cơn bão lửa bay đến tầng bình lưu.dịch máy, chưa biên tập

«Time to extinction of civilization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243191 (bản sửa đổi 2742218). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Britain and America the so-called 'flappers' wore plain, short-dresses, had short hair, smoked cigarettes and drank cocktails.
«IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Results of World War I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295454 (bản sửa đổi 4634023). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Jerry nodded, and sent a curl of smoke through his ragged mustache, accompanied by the remark, "Yes--last month."
Francis Hopkinson Smith, At Close Range. Nguồn: Project Gutenberg #55257. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Perhaps he does, but he wouldn't smoke a dirty clay pipe.
Horatio, Jr. Alger, The Disagreeable Woman: A Social Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #54660. · Nguyên văn tiếng Anh
It was as if a cannon had gone off under his feet, all was uproar and smoke and confusion.
Henry Harland, Mrs Peixada. Nguồn: Project Gutenberg #52702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These were on the side of a small, flank crack which was smoking heavily.
Isabella L. Bird, Unbeaten Tracks in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #2184. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Gavrolles found himself alone--for there were few passengers that night--in the smoking compartment of a first-class carriage.
Robert Williams Buchanan, The Martyrdom of Madeline. Nguồn: Project Gutenberg #55338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is carried through the air serenely, as he smokes his cigar and reads his paper, and the notion of peril never occurs to him.
M. E. Braddon, Wyllard's Weird: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"There," he added, after a pause, "I've smoked all my 'baccy.
Horatio, Jr. Alger, Mark the Match Boy; or, Richard Hunter's Ward. Nguồn: Project Gutenberg #53071. · Nguyên văn tiếng Anh
He had emerged from the fire and the smoke, and wherever he was, he had at least left these things behind.
James De Mille, Fire in the Woods Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The cabin became filled with smoke from the shots fired.
Edward R. Shaw, Legends of Fire Island Beach and the South Side. Nguồn: Project Gutenberg #56576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The dusky child is smoke, which is born of fire, rises in the air, and by its pungency draws tears from our eyes.
Anatole France, Mother of Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #58099. · Bản dịch tiếng Anh