Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trust

danh từ, động từA2
US/ˈtɹʌst/
trusted
trusting
trusts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

trust nghĩa là tin tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

trust là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (as property) held by one party (the trustee) for the benefit of another (the beneficiary).

Các nét nghĩa của từ trust

  1. 1

    danh từA2

    something (as property) held by one party (the trustee) for the benefit of another (the beneficiary)

    một cái gì đó (như tài sản) do một bên (người được ủy thác) nắm giữ vì lợi ích của người khác (người thụ hưởng)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • trust in god1.586 lần trong kho sách

    • afraid to trust733 lần trong kho sách

    • breach of trust326 lần trong kho sách

    • trust reposed304 lần trong kho sách

    • safely trust328 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    certainty based on past experience

    sự chắc chắn dựa trên kinh nghiệm trong quá khứdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reliance

  3. 3

    danh từA2

    the trait of believing in the honesty and reliability of others

    đặc điểm tin vào sự trung thực và độ tin cậy của người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trustingness · trustfulnessTrái nghĩa distrust

  4. 4

    động từA2

    have confidence or faith in

    có niềm tin hoặc niềm tin vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa swear · rely · bankTrái nghĩa mistrust · distrust

  5. 5

    động từA2

    allow without fear

    cho phép mà không sợ hãidịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    be confident about something

    tự tin về điều gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa believe

Câu hỏi thường gặp về trust

trust nghĩa là gì?

trust nghĩa là tin tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). trust là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (as property) held by one party (the trustee) for the benefit of another (the beneficiary).

trust dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ trust có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

trust được dùng trong câu như thế nào?

According to the federal government’s own laws, tribal reservations are federal trust lands with sovereignty on par of that of the states. («Indigenous Peoples», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trust, mã đối chiếu EV-35A71B63. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “trust” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa trust và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

According to the federal government’s own laws, tribal reservations are federal trust lands with sovereignty on par of that of the states.

Theo luật riêng của chính phủ liên bang, khu bảo tồn bộ lạc là vùng đất ủy thác của liên bang có chủ quyền ngang bằng với các bang.dịch máy, chưa biên tập

«Indigenous Peoples», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Perceptions of corruption and institutional trust significantly affect happiness and well-being.

Nhận thức về tham nhũng và niềm tin vào thể chế ảnh hưởng đáng kể đến hạnh phúc và phúc lợi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2025/World happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322945 (bản sửa đổi 2822477). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Overall, Midwives in the Caribbean is a trusted member in their community and provides care when there is a lack of professional personnel.

Nhìn chung, Nữ hộ sinh ở Caribe là một thành viên đáng tin cậy trong cộng đồng của họ và cung cấp dịch vụ chăm sóc khi thiếu nhân sự chuyên nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Izzelly Haines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265634 (bản sửa đổi 2535524). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In short, an ethics relying on trust in man and therefore anti-Machiavellian.
«Ethics/Nonkilling/Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78852 (bản sửa đổi 2722049). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"We sincerely trust that your good work on behalf of the amateurs and experimenters will long continue.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An example of this phenomenon of misguided trust does not even involve the service.
«Lentis/Google Translate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403868 (bản sửa đổi 3502971). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A charitable trust is a trust for a public charitable purpose, such as health care, education, or religion.
«How to Ace FYLSE/Trusts Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301574 (bản sửa đổi 4099100). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The “corporation” and the “trust” were developed to achieve these ends.
«Outline of U.S. History/Growth and Transformation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283452 (bản sửa đổi 3771092). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Investment companies allow individual investors the ability to participate in the bond markets through bond funds, closed-end funds and unit-investment trusts.
«Principles of Finance/Section 1/Chapter/Financial Markets and Institutions/Bond Markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276889 (bản sửa đổi 3484990). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The American public trusts us to run a safe system."
«'Outraged' LaHood unveils plans to tackle fatigued U.S. air traffic controllers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=256774 (bản sửa đổi 4812150). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Hold each other and stand together with love and trust....
«Willi Graf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=885763 (bản sửa đổi 10957335). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“We are, perhaps, all three going the same road,” said the minstrel, “and I trust it may be so.
Friedrich Heinrich Karl, Freiherr de La Motte-Fouqué, The magic ring, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #77097. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB