unreal
tính từ- unrealed
- unrealing
- unreals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
unreal nghĩa là không có thật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unreal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in reality or substance or genuineness.
Các nét nghĩa của từ unreal
- 1
tính từ
lacking in reality or substance or genuineness
thiếu thực tế hoặc chất hoặc tính chân thựcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa real
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
unreal mockery21 lần trong kho sách
- 2
tính từ
not actually such
thực tế không phải như vậydịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa real
- 3
tính từ
contrived by art rather than nature
được tạo ra bởi nghệ thuật hơn là tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa artificial
Câu hỏi thường gặp về unreal
unreal nghĩa là gì?
unreal nghĩa là không có thật (bản dịch máy, chưa biên tập). unreal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in reality or substance or genuineness.
unreal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unreal có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unreal được dùng trong câu như thế nào?
She saw an opening among gloomy pines, empty, silent, unreal. (Richard Harding Davis, The Red Cross Girl. Nguồn: Project Gutenberg #1733.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unreal, mã đối chiếu EV-5AAAF19B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng