Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

corpse

danh từC2
US/ˈkɔɹps/
corpses

corpse nghĩa là xác chết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

corpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the dead body of a human being.

Các nét nghĩa của từ corpse

  1. 1

    danh từC2

    the dead body of a human being

    xác chết của một con ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cadaver · stiff · clay · remains

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • mangled corpse131 lần trong kho sách

    • lifeless corpse135 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về corpse

corpse nghĩa là gì?

corpse nghĩa là xác chết (bản dịch máy, chưa biên tập). corpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the dead body of a human being.

corpse được dùng trong câu như thế nào?

How could I walk over a corpse until life was extinct? (Bill Nye, Bill Nye's Cordwood. Nguồn: Project Gutenberg #33391.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/corpse, mã đối chiếu EV-58CCCA4A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “corpse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa corpse và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How could I walk over a corpse until life was extinct?
Bill Nye, Bill Nye's Cordwood. Nguồn: Project Gutenberg #33391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Once again the corpse refused to get out of the entrance of the gate of the house by swelling big. again.
«Zou people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643773 (bản sửa đổi 10920075). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How had this corpse been fixed to the side of the mound at six feet above the ground?
Jules Verne, An Antarctic Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #10339. · Bản dịch tiếng Anh
When I finally reached the door leading to my room and just as I was about to enter, a human corpse sprang into the doorway.
Luther Benson, Fifteen years in hell. Nguồn: Project Gutenberg #13332. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Sich was his last words to me, but he was a corpse on the next day but one afterwards.”
William Carleton, The Emigrants Of Ahadarra The Works of William Carleton, Volume Two. Nguồn: Project Gutenberg #16011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Except the tents, which are still set as before, this cluster of corpses is the only thing seeming unchanged since yesterday's sun went down.

Ngoại trừ những chiếc lều vẫn được dựng như trước, đám xác chết này là thứ duy nhất dường như không thay đổi kể từ khi mặt trời lặn ngày hôm qua.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Lone Ranche. Nguồn: Project Gutenberg #21240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Rushing to the corpse, I saw—distinctly saw—a tremor upon the lips.

Chạy đến bên xác chết, tôi nhìn thấy - nhìn thấy rõ ràng - một vết run trên môi.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh
They must turn over their Astronaut card to reveal their corpse on the back, and they are out of the game.

Họ phải lật thẻ Phi hành gia của mình để lộ xác chết ở mặt sau và họ sẽ bị loại khỏi trò chơi.dịch máy, chưa biên tập

«Selfish/Space Edition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467875 (bản sửa đổi 4410638). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Before me appeared the corpse of my murdered mother--her arms outstretched, waving me on to vengeance.
Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then gleams forth a flickering green light which plays on the face of the rock like a corpse candle.
Bertram Mitford, The Fire Trumpet: A Romance of the Cape Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #36592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When Midwinter had escaped, we found the corpse of poor old Professor Chang, and the whole plan was revealed to us.
Guy Thorne, The City in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #37270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It looked like a corpse in its winding-sheet; whether man or woman, none could tell.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fifth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB