corpse
danh từC2- corpses
corpse nghĩa là xác chết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
corpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the dead body of a human being.
Các nét nghĩa của từ corpse
- 1
danh từC2
the dead body of a human being
xác chết của một con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cadaver · stiff · clay · remains
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
mangled corpse131 lần trong kho sách
lifeless corpse135 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về corpse
corpse nghĩa là gì?
corpse nghĩa là xác chết (bản dịch máy, chưa biên tập). corpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the dead body of a human being.
corpse được dùng trong câu như thế nào?
How could I walk over a corpse until life was extinct? (Bill Nye, Bill Nye's Cordwood. Nguồn: Project Gutenberg #33391.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/corpse, mã đối chiếu EV-58CCCA4A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng