Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

practically

trạng từB2
US/ˈpɹæktɪkli/

practically nghĩa là thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

practically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: almost.

Các nét nghĩa của từ practically

  1. 1

    trạng từB2

    almost

    gần nhưdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • practically unlimited74 lần trong kho sách

    • practically identical50 lần trong kho sách

    • practically impossible254 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    in a practical manner

    một cách thực tếdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    trạng từB2

    (degree adverb used before a noun phrase) for all practical purposes but not completely

    (trạng từ mức độ dùng trước cụm danh từ) cho mọi mục đích thực tế nhưng không hoàn toàndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa much

Câu hỏi thường gặp về practically

practically nghĩa là gì?

practically nghĩa là thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập). practically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: almost.

practically được dùng trong câu như thế nào?

It is practically a daily occurrence in United States for amateurs to come to the assistance of the authorities. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/practically, mã đối chiếu EV-FFAB04A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “practically” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa practically và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is practically a daily occurrence in United States for amateurs to come to the assistance of the authorities.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And secondly, the law was rushed through Congress and the Senate secretly, with practically no discussion.

Và thứ hai, luật này đã được Quốc hội và Thượng viện vội vã thông qua một cách bí mật mà thực tế không có cuộc thảo luận nào.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The iron heel. Nguồn: Project Gutenberg #1164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This did not matter, however, seeing that plenty of food accumulated from supper and other meals stood in a corner of the house practically untouched.

Tuy nhiên, điều này không thành vấn đề vì rất nhiều thức ăn tích lũy từ bữa tối và các bữa ăn khác vẫn còn nguyên ở một góc nhà.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, The Ivory Child. Nguồn: Project Gutenberg #2841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It practically comes to the same thing, whatever you call it.

Thực tế nó cũng dẫn đến điều tương tự, bất kể bạn gọi nó là gì.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Though it was practically annoying that she should be sad, the hue and spirit of sadness came home to her aspect.

Mặc dù thực sự khó chịu khi cô ấy phải buồn, nhưng sắc thái và tinh thần của nỗi buồn lại hiện về bên cạnh cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“And if we look at it practically we shall find that you and I are not at all likely to be happy together.”
Henry Seton Merriman, From One Generation to Another. Nguồn: Project Gutenberg #8805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I shall have to be satisfied if he practically recovers by the time we leave with the ponies.
Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Altogether, we were, practically, as much dependent on ourselves as when we sat under the pine-trees in Nova Scotia.
Juliana Horatia Ewing, We and the World: A Book for Boys. Part II. Nguồn: Project Gutenberg #18156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These enactments were an immense advance, practically, but they did not involve the liberty of conscience.
John Emerich Edward Dalberg Acton, Baron Acton, Lectures on Modern history. Nguồn: Project Gutenberg #18685. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
For, were Genoa once mistress of Pisa, the Mediterranean would be practically hers, and, with so much increased power, would be truly formidable to Florence.
Pasquale Villari, The Two First Centuries of Florentine History The Republic and Parties at the Time of Dante. Fourth Impression.. Nguồn: Project Gutenberg #45469. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
These little excursions I have made have had very little risk in them—practically none.
G. A. Henty, With the Allies to Pekin: A Tale of the Relief of the Legations. Nguồn: Project Gutenberg #47008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was out on the road for weeks at a time—he practically abandoned me.
Emerson Hough, The Way Out. Nguồn: Project Gutenberg #49096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US