precede
động từB2- preceded
- precedes
- preceding
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
precede nghĩa là đi trước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
precede là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be earlier in time.
Các nét nghĩa của từ precede
- 1
động từB2
be earlier in time
đến sớm hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa predate · forego · forgo · antecede · antedate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
precede chapter743 lần trong kho sách
precede evening1.533 lần trong kho sách
precede chapters199 lần trong kho sách
precede paragraph145 lần trong kho sách
precede pages211 lần trong kho sách
immediately precede482 lần trong kho sách
precede night1.915 lần trong kho sách
precede year661 lần trong kho sách
- 2
động từB2
come before
đến trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa predate
- 3
động từB2
be the predecessor of
là người tiền nhiệm củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa come beforeTrái nghĩa succeed
Câu hỏi thường gặp về precede
precede nghĩa là gì?
precede nghĩa là đi trước (bản dịch máy, chưa biên tập). precede là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be earlier in time.
precede dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ precede có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
precede được dùng trong câu như thế nào?
After which solemn compact the corporal rose, took his leave, went on board, and reported himself, as we have stated in the preceding chapter. (Frederick Marryat, Snarleyyow, or, the Dog Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #12558.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/precede, mã đối chiếu EV-0BC7C877. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng