prawn
danh từB2- prawns
prawn nghĩa là tôm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various edible decapod crustaceans.
Các nét nghĩa của từ prawn
- 1
danh từB2
any of various edible decapod crustaceans
bất kỳ loài giáp xác decapod ăn được nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shrimp
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
curried prawn7 lần trong kho sách
prawn curry6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
shrimp-like decapod crustacean having two pairs of pincers
loài giáp xác decapod giống tôm có hai cặp càngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về prawn
prawn nghĩa là gì?
prawn nghĩa là tôm (bản dịch máy, chưa biên tập). prawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various edible decapod crustaceans.
prawn được dùng trong câu như thế nào?
There, I'll go for the prawn net and a basket." (George Manville Fenn, Devon Boys: A Tale of the North Shore. Nguồn: Project Gutenberg #21303.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prawn, mã đối chiếu EV-C180EC5A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng