prance
danh từB2- prances
prance nghĩa là nhảy nhót (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a proud stiff pompous gait.
Các nét nghĩa của từ prance
- 1
danh từB2
a proud stiff pompous gait
một dáng đi khoa trương cứng rắn đầy kiêu hãnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa strut · swagger
Câu hỏi thường gặp về prance
prance nghĩa là gì?
prance nghĩa là nhảy nhót (bản dịch máy, chưa biên tập). prance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a proud stiff pompous gait.
prance được dùng trong câu như thế nào?
Here the informant would execute a little prance of excitement. (George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prance, mã đối chiếu EV-C6362ED1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng