delicacy
danh từB2- delicacies
delicacy nghĩa là món ngon (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
delicacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being beautiful and delicate in appearance.
Các nét nghĩa của từ delicacy
- 1
danh từB2
the quality of being beautiful and delicate in appearance
chất lượng của vẻ ngoài xinh đẹp và tinh tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa daintiness · fineness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
exquisite delicacy192 lần trong kho sách
feminine delicacy135 lần trong kho sách
instinctive delicacy98 lần trong kho sách
extreme delicacy238 lần trong kho sách
motives of delicacy123 lần trong kho sách
womanly delicacy68 lần trong kho sách
delicacy of sentiment120 lần trong kho sách
delicacy of feeling518 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
something considered choice to eat
một cái gì đó được coi là sự lựa chọn để ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dainty · goody · kickshaw · treat
- 3
danh từB2
refined taste
hương vị tinh tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discretion
Câu hỏi thường gặp về delicacy
delicacy nghĩa là gì?
delicacy nghĩa là món ngon (bản dịch máy, chưa biên tập). delicacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being beautiful and delicate in appearance.
delicacy được dùng trong câu như thế nào?
My attention was fixed upon every object the most insupportable to the delicacy of the human feelings. (Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/delicacy, mã đối chiếu EV-0F606AF6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng