Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glove

danh từA2
US/ˈɡlʌv/
gloved
gloves

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

glove nghĩa là găng tay (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

glove là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the handwear used by fielders in playing baseball.

Các nét nghĩa của từ glove

  1. 1

    danh từA2

    the handwear used by fielders in playing baseball

    đồ bảo hộ được người chơi bóng chày sử dụngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa baseball glove · baseball mitt · mitt

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • kid glove1.314 lần trong kho sách

    • boxing glove267 lần trong kho sách

    • pair of glove616 lần trong kho sách

    • cotton glove200 lần trong kho sách

    • buckskin glove91 lần trong kho sách

    • lavender glove96 lần trong kho sách

    • leather glove139 lần trong kho sách

    • pairs of glove94 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    handwear: covers the hand and wrist

    bao tay: che bàn tay và cổ taydịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    boxing equipment consisting of big and padded coverings for the fists of the fighters

    thiết bị đấm bốc bao gồm các tấm che lớn và có đệm cho nắm đấm của võ sĩdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa boxing glove

Câu hỏi thường gặp về glove

glove nghĩa là gì?

glove nghĩa là găng tay (bản dịch máy, chưa biên tập). glove là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the handwear used by fielders in playing baseball.

glove dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ glove có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

glove được dùng trong câu như thế nào?

Owing to the same fact, new boots and gloves were inadmissible; but caps were not--happy thought! (R. M. Ballantyne, Fighting the Flames. Nguồn: Project Gutenberg #23380.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glove, mã đối chiếu EV-E1C0E95B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glove” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa glove và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Owing to the same fact, new boots and gloves were inadmissible; but caps were not--happy thought!
R. M. Ballantyne, Fighting the Flames. Nguồn: Project Gutenberg #23380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Rather, he began to use a mask and surgical gloves to prevent infection.

Thay vào đó, anh bắt đầu sử dụng khẩu trang và găng tay phẫu thuật để ngăn ngừa nhiễm trùng.dịch máy, chưa biên tập

«Joseph Lister», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=657766 (bản sửa đổi 8895819). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She paused uncertainly, still smiling, and with her gloved hands holding back the curtains and looking at Aram with eyes filled with a kind confidence.
Richard Harding Davis, Cinderella, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #16310. · Nguyên văn tiếng Anh
Then everything was right; the pony chaise before the door, Sam in waiting, and Daisy just pulling her gloves on, when Ransom rushed up.
Susan Warner, Melbourne House. Nguồn: Project Gutenberg #18686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mrs Ramsden seated herself on a deeply-cushioned arm-chair, and began pulling off her tight kid gloves.

Bà Ramsden ngồi xuống chiếc ghế bành có đệm sâu và bắt đầu tháo đôi găng tay chật dành cho trẻ em.dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, Flaming June. Nguồn: Project Gutenberg #21119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Recall where you found the gloves - in Blaise Debeste's garage, alongside other tools like hammers and shovels.

Hãy nhớ lại nơi bạn tìm thấy đôi găng tay - trong gara của Blaise Debeste, cùng với những dụng cụ khác như búa và xẻng.dịch máy, chưa biên tập

«Gyakuten Kenji 2/Episode 5: The Grand Turnabout/Middle, Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433953 (bản sửa đổi 4449381). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Miss Margie wished she might fish; I told her to put on her thick gloves and she might try.
Oliver Optic, Down South; or, Yacht Adventure in Florida. Nguồn: Project Gutenberg #24554. · Nguyên văn tiếng Anh
"You can get good gloves in the Arcade; but not," he added, with a sneer, "at two-and-three."
George Manville Fenn, Thereby Hangs a Tale. Volume One. Nguồn: Project Gutenberg #32929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"What could a good, steady workwoman earn a week at the glove-making?"
Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A little hand in a white glove beckoned from the window.
Friedrich Spielhagen, Problematic Characters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34748. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There lay the gloves he had forgotten in his haste.
Wilhelmine von Hillern, A Twofold Life. Nguồn: Project Gutenberg #36789. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Balloquet had a noble impulse: he took his gloves off and threw them out of the window.
Paul de Kock, Frédérique, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #38332. · Bản dịch tiếng Anh · en-US