Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steal”

833 câu thật có từ steal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steal nghĩa là ăn trộm. steal là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take without the owner's consent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steal

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng steal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steal softly878 lần
steal goods755 lần
steal away3.852 lần
steal a glance727 lần
steal property537 lần
steal noiselessly263 lần
steal a march508 lần
steal over3.553 lần
steal quietly384 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steal trong kho câu?
Kho câu có 833 câu có từ steal hoặc các dạng của từ, trích từ 602 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 252 câu, rồi Bậc B1 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steal: Quá khứ đơn (212 câu), Câu phủ định (110 câu), Quá khứ hoàn thành (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.