battlefield
danh từB2- battlefields
battlefield nghĩa là chiến trường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
battlefield là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a region where a battle is being (or has been) fought.
Các nét nghĩa của từ battlefield
- 1
danh từB2
a region where a battle is being (or has been) fought
một khu vực nơi một trận chiến đang diễn ra (hoặc đã diễn ra)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa battleground · field of battle · field of honor · field
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
omb battlefield9 lần trong kho sách
belgian battlefield15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về battlefield
battlefield nghĩa là gì?
battlefield nghĩa là chiến trường (bản dịch máy, chưa biên tập). battlefield là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a region where a battle is being (or has been) fought.
battlefield được dùng trong câu như thế nào?
"There results from it," said Rodin, "that when our most dangerous enemy is mortally wounded, she abandons the battlefield. (Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #3347.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/battlefield, mã đối chiếu EV-91C2CAAB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng