Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

job

danh từA1
US/ˈdʒɑb/
jobbing
jobs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

job nghĩa là công việc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

job là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the principal activity in your life that you do to earn money.

Các nét nghĩa của từ job

  1. 1

    danh từA1

    the principal activity in your life that you do to earn money

    hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa occupation · business · line of work · line

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • odd job765 lần trong kho sách

    • bad job951 lần trong kho sách

    • tough job246 lần trong kho sách

    • job satisfaction439 lần trong kho sách

    • job opportunities187 lần trong kho sách

    • steve job155 lần trong kho sách

    • paying job155 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a specific piece of work required to be done as a duty or for a specific fee

    một phần công việc cụ thể cần phải được thực hiện như một nghĩa vụ hoặc với một khoản phí cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa task · chore

  3. 3

    danh từA1

    a workplace

    một nơi làm việcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về job

job nghĩa là gì?

job nghĩa là công việc (bản dịch máy, chưa biên tập). job là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the principal activity in your life that you do to earn money.

job dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ job có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

job được dùng trong câu như thế nào?

And whether stock-jobbing could at first have been set on foot, without an imaginary foundation of some improvement to the stock by trade? (George Berkeley, The Querist Containing Several Queries Proposed to the Consideration of the Public. Nguồn: Project Gutenberg #4543.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/job, mã đối chiếu EV-C8E49A49. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “job” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa job và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And whether stock-jobbing could at first have been set on foot, without an imaginary foundation of some improvement to the stock by trade?
George Berkeley, The Querist Containing Several Queries Proposed to the Consideration of the Public. Nguồn: Project Gutenberg #4543. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This allowed them to come to Britain and helped them find jobs.

Điều này cho phép họ đến Anh và giúp họ tìm được việc làm.dịch máy, chưa biên tập

«KS3 History Migration Through Time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434496 (bản sửa đổi 4377059). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He also expressed the opinion that the Vigilance Committee was doing a good job, and helping to make the bands better for everyone.

Ông cũng bày tỏ quan điểm rằng Ủy ban Cảnh giác đã làm rất tốt và giúp ban nhạc trở nên tốt hơn cho mọi người.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The person that offers a better service will get the job because he or she is the best positioned.

Người cung cấp dịch vụ tốt hơn sẽ nhận được công việc vì người đó ở vị trí tốt nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Debates in Digital Culture 2019/Digital Labour», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405762 (bản sửa đổi 4374089). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The influential job site Indeed.com says, “In our workplaces, in our world, we are a diverse people.
«Developing a Global Perspective», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Some participants had children, worked multiple jobs or fell ill during the trial and these variables all affected their ability to meet assigned step goals.

Một số người tham gia đã có con, làm nhiều công việc hoặc bị ốm trong quá trình thử nghiệm và những biến số này đều ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng các mục tiêu bước đi được giao của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Adaptive physical activity intervention for overweight adults», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419212 (bản sửa đổi 4475883). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When the job was finished a husky inspector arrived to pass the work.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Florence Violet Granville/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462830 (bản sửa đổi 4581630). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The modern job market demands both strong interpersonal and technical skills.

Thị trường việc làm hiện đại đòi hỏi cả kỹ năng cá nhân và kỹ thuật tốt.dịch máy, chưa biên tập

«Engineering Education in 2050/Professional Relationship Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463162 (bản sửa đổi 4393197). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Graduating with a degreee from colege doesn't guarantee one a job in their prefered profession.
«AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I enjoyed this job but it generated a lot of stress.
«UC Women's Group Mentoring Program/This is a sub page», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100091 (bản sửa đổi 1598370). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It also turned out most of the women who filled the jobs of conscripted men.
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter VII», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101591 (bản sửa đổi 1813366). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Albert considered himself fortunate… his father had a skilled job that enabled him to be self-employed.
«Victoriana Schooldays/Chapter 6/Church School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105352 (bản sửa đổi 669352). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0