Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

brand

danh từA2
US/ˈbɹænd/
branded
branding
brands

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

brand nghĩa là nhãn hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

brand là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a name given to a product or service.

Các nét nghĩa của từ brand

  1. 1

    danh từA2

    a name given to a product or service

    tên được đặt cho một sản phẩm hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trade name · brand name · marque

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wyvis brand104 lần trong kho sách

    • carlton brand118 lần trong kho sách

    • smackdown brand98 lần trong kho sách

    • ethan brand77 lần trong kho sách

    • flaming brand88 lần trong kho sách

    • ruby brand90 lần trong kho sách

    • blazing brand103 lần trong kho sách

    • burning brand234 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a recognizable kind

    một loại dễ nhận biếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa make

  3. 3

    danh từA2

    identification mark on skin, made by burning

    dấu hiệu nhận biết trên da, được tạo ra bằng cách đốtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về brand

brand nghĩa là gì?

brand nghĩa là nhãn hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập). brand là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a name given to a product or service.

brand dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ brand có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

brand được dùng trong câu như thế nào?

Mr. Brand lingered still, looking at the ceiling; there was evidently something he wanted to say. (Henry James, The Europeans. Nguồn: Project Gutenberg #179.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brand, mã đối chiếu EV-FD370CF8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “brand” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa brand và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mr. Brand lingered still, looking at the ceiling; there was evidently something he wanted to say.

Ông Brand vẫn nán lại nhìn lên trần nhà; rõ ràng là anh ấy muốn nói điều gì đó.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The Europeans. Nguồn: Project Gutenberg #179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Advergames are commissioned or sponsored by a marketer, and designed from scratch around a brand or product.

Trò chơi quảng cáo được nhà tiếp thị ủy quyền hoặc tài trợ và được thiết kế từ đầu xung quanh thương hiệu hoặc sản phẩm.dịch máy, chưa biên tập

«Ethics and Law in New Media/Advertising in video games/Introduction and Review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323451 (bản sửa đổi 2737147). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The white-haired father now approached Ethan Brand, and gazed unsteadily into his face.

Người cha tóc trắng giờ đã đến gần Ethan Brand và ngập ngừng nhìn vào mặt anh.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel Hawthorne, The snow-image, and other twice-told tales. Nguồn: Project Gutenberg #513. · Nguyên văn tiếng Anh
The police saw a hide with our brand on, all right--killed about a fortnight.

Được rồi, cảnh sát đã nhìn thấy một tấm da có dấu hiệu của chúng tôi - bị giết khoảng hai tuần.dịch máy, chưa biên tập

Rolf Boldrewood, Robbery under Arms A Story of Life and Adventure in the Bush and in the Australian Goldfields. Nguồn: Project Gutenberg #1198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A few glanced at the antique valise to see what Coney “attraction” or brand of chewing gum he might be thus dinning into his memory.

Một số người liếc nhìn chiếc vali cổ để xem Coney “sức hấp dẫn” hay nhãn hiệu kẹo cao su nào mà anh ấy có thể ghi nhớ trong trí nhớ của mình.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But, alas, they were extinguished like a brand that is dipped in water.
H. Rider Haggard, The Virgin of the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #3153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If you brand your fellow with infamy for one little act of indiscretion, or, say crime, what hope is there for him."

Nếu bạn gán cho đồng loại của mình sự ô nhục vì một hành động thiếu thận trọng nhỏ, hoặc nói tội ác, thì còn hy vọng gì cho anh ta."dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, Heart-Histories and Life-Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #4595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
See there! a man is squatting down and pushing a brand into the woodwork.”
Georg Ebers, Uarda : a Romance of Ancient Egypt: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5449. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Which we cannot do,” said Brand, looking at the well-mailed and armed lad, “without calling in half a dozen of our men-at-arms.”

“Điều mà chúng tôi không thể làm được,” Brand nói, nhìn chàng trai được trang bị vũ khí và mặc giáp đầy đủ, “mà không gọi nửa tá binh lính của chúng tôi đến.”dịch máy, chưa biên tập

Charles Kingsley, Hereward, the Last of the English. Nguồn: Project Gutenberg #7815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the brand rolled over, and they all vanished in a little puff of smoke.
Theodore Parker, Two Christmas Celebrations. Nguồn: Project Gutenberg #17006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Let me see if I remember the order aright," said Brand, holding up his fingers and counting.
William Black, Sunrise. Nguồn: Project Gutenberg #17308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"What do you say, Brand--shall we wait up for the daylight and the first glimpse of America?"
William Black, Sunrise. Nguồn: Project Gutenberg #17308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US