unknown
tính từA2- unknowns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
unknown nghĩa là không rõ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unknown là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not known.
Các nét nghĩa của từ unknown
- 1
tính từA2
not known
không biếtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa known
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hitherto unknown767 lần trong kho sách
utterly unknown435 lần trong kho sách
unknown regions293 lần trong kho sách
unknown tongue432 lần trong kho sách
unknown quantity298 lần trong kho sách
wholly unknown303 lần trong kho sách
totally unknown224 lần trong kho sách
entirely unknown460 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
being or having an unknown or unnamed source
đang hoặc có một nguồn không xác định hoặc không têndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nameless · unidentified · unnamed
- 3
tính từA2
not known to exist
không được biết là tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về unknown
unknown nghĩa là gì?
unknown nghĩa là không rõ (bản dịch máy, chưa biên tập). unknown là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not known.
unknown dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unknown có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unknown được dùng trong câu như thế nào?
Two of these ways include identifying an organism as part of a larger species and identifying a previously unknown species. («Reasoning Trailblazer: Paul D. N. Hebert», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unknown, mã đối chiếu EV-1F825448. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng