Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sink

danh từ, động từA2
US/ˈsɪŋk/
sank
sinking
sinks
sunk

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sink nghĩa là bồn rửa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sink là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: plumbing fixture consisting of a water basin fixed to a wall or floor and having a drainpipe.

Các nét nghĩa của từ sink

  1. 1

    danh từA2

    plumbing fixture consisting of a water basin fixed to a wall or floor and having a drainpipe

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sink into14.589 lần trong kho sách

    • sink down8.159 lần trong kho sách

    • heart sink4.288 lần trong kho sách

    • sink beneath1.236 lần trong kho sách

    • sink back5.905 lần trong kho sách

    • sink lower1.112 lần trong kho sách

    • sun sink1.283 lần trong kho sách

    • sink deeper541 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    (technology) a process that acts to absorb or remove energy or a substance from a system

    (công nghệ) một quá trình có tác dụng hấp thụ hoặc loại bỏ năng lượng hoặc một chất ra khỏi hệ thốngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa source

  3. 3

    danh từA2

    a depression in the ground communicating with a subterranean passage (especially in limestone) and formed by solution or by collapse of a cavern roof

    một chỗ trũng trong lòng đất thông với một lối đi ngầm (đặc biệt là trong đá vôi) và được hình thành do dung dịch hoặc do sự sụp đổ của mái hangdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sinkhole · swallow hole

  4. 4

    động từA2

    fall or descend to a lower place or level

    rơi hoặc đi xuống một nơi hoặc cấp độ thấp hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drop · drop down

  5. 5

    động từA2

    cause to sink

    gây chìmdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    pass into a specified state or condition

    chuyển sang một trạng thái hoặc điều kiện cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pass · lapse

Câu hỏi thường gặp về sink

sink nghĩa là gì?

sink nghĩa là bồn rửa (bản dịch máy, chưa biên tập). sink là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: plumbing fixture consisting of a water basin fixed to a wall or floor and having a drainpipe.

sink dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sink có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sink được dùng trong câu như thế nào?

Under no circumstances should you rinse plaster down the sink! («Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Plaster Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102651 (bản sửa đổi 4657491).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sink, mã đối chiếu EV-877BC8E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sink” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sink và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Under no circumstances should you rinse plaster down the sink!
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Plaster Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102651 (bản sửa đổi 4657491). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the plumbing analogy, you are opening the main faucet but I am opening the sink faucet with a higher rate of change.

Tương tự như hệ thống ống nước, bạn đang mở vòi chính nhưng tôi đang mở vòi bồn rửa với tốc độ thay đổi cao hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Circuit Idea/Negative Differential Resistance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274068 (bản sửa đổi 4643819). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He could generally be seen wandering about the streets with dim eyes and head sunk forward on his breast.
Vladimir Galaktionovich Korolenko, Makar's Dream, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #62555. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
His head, sunk upon his breast, was but half visible.
Mrs. Oliphant, The Lady's Walk. Nguồn: Project Gutenberg #61954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lower and lower sank the sound, till we could hardly hear it.
Julian Stafford Corbett, For God and Gold. Nguồn: Project Gutenberg #62184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The detective took his big gun away from him, and now he has to resort to a sink-boat to get birds for market.”

Thám tử đã lấy đi khẩu súng lớn của anh ta và bây giờ anh ta phải dùng đến thuyền chìm để lấy chim mang ra chợ.”dịch máy, chưa biên tập

Harry Castlemon, The Young Wild-Fowlers. Nguồn: Project Gutenberg #64366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The fishing is done at night, and just as the sun sinks the canoes come up past Hula in great crowds.
A. E. Pratt, Two Years Among New Guinea Cannibals A Naturalist's Sojourn Among the Aborigines of Unexplored New Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #66773. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Deeper and deeper sank her silence, pressed in by that strange, tender touch.
Lily Hardy Hammond, In the Garden of Delight. Nguồn: Project Gutenberg #63729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As its effects pass off, he sinks into a stupor resembling death, from which he awakes with only his usual powers.
Abby Morton Diaz, The entertaining story of King Brondé, his Lily and his Rosebud. Nguồn: Project Gutenberg #68833. · Nguyên văn tiếng Anh
After this he drew his cloak around him, and sank back into his original position.
John Milne, Colonial facts and fictions: Humorous sketches. Nguồn: Project Gutenberg #69580. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
So he paused in his walking, and sinking into a chair began to feel how worn and tired he was.
Mary Jane Holmes, Edna Browning;. Nguồn: Project Gutenberg #70021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was obliged to sink down upon the hearth; her knees wholly failed her; she would otherwise have fallen.
Berthold Auerbach, The little Barefoot. Nguồn: Project Gutenberg #70159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US