burdensome
tính từB2burdensome nghĩa là nặng nề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
burdensome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not easily borne.
Các nét nghĩa của từ burdensome
- 1
tính từB2
not easily borne
không dễ dàng chịu đựngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa onerous · taxing
Câu hỏi thường gặp về burdensome
burdensome nghĩa là gì?
burdensome nghĩa là nặng nề (bản dịch máy, chưa biên tập). burdensome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not easily borne.
burdensome được dùng trong câu như thế nào?
At the start she would take charge of the housekeeping, under the direction of Madame Renault, who was beginning to find it a little burdensome. (Edmond About, The man with the broken ear. Nguồn: Project Gutenberg #20724.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/burdensome, mã đối chiếu EV-2C9FB5E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng