wrench
động từC1- wrenched
- wrenches
- wrenching
wrench nghĩa là cờ lê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wrench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates.
Các nét nghĩa của từ wrench
- 1
động từC1
twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates
xoắn hoặc kéo mạnh hoặc đột ngột, đặc biệt là để loại bỏ (thứ gì đó) khỏi thứ mà nó được gắn vào hoặc từ nơi nó bắt nguồndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa twist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
monkey wrench128 lần trong kho sách
wrench asunder44 lần trong kho sách
- 2
động từC1
make a sudden twisting motion
thực hiện một chuyển động xoắn đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
twist and compress, as if in pain or anguish
vặn và nén, như thể đang đau đớn hoặc thống khổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wring
Câu hỏi thường gặp về wrench
wrench nghĩa là gì?
wrench nghĩa là cờ lê (bản dịch máy, chưa biên tập). wrench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates.
wrench được dùng trong câu như thế nào?
Both the prisoners were plundered of their watches, and Denis, who alone wore rings, had them violently wrenched from his fingers. (A. L. O. E., Life in the Eagle's Nest. Nguồn: Project Gutenberg #74306.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wrench, mã đối chiếu EV-707D75B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng