Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wrench

động từC1
US/ˈɹɛntʃ/
wrenched
wrenches
wrenching

wrench nghĩa là cờ lê (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wrench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates.

Các nét nghĩa của từ wrench

  1. 1

    động từC1

    twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates

    xoắn hoặc kéo mạnh hoặc đột ngột, đặc biệt là để loại bỏ (thứ gì đó) khỏi thứ mà nó được gắn vào hoặc từ nơi nó bắt nguồndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa twist

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • monkey wrench128 lần trong kho sách

    • wrench asunder44 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC1

    make a sudden twisting motion

    thực hiện một chuyển động xoắn đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từC1

    twist and compress, as if in pain or anguish

    vặn và nén, như thể đang đau đớn hoặc thống khổdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wring

Câu hỏi thường gặp về wrench

wrench nghĩa là gì?

wrench nghĩa là cờ lê (bản dịch máy, chưa biên tập). wrench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: twist or pull violently or suddenly, especially so as to remove (something) from that to which it is attached or from where it originates.

wrench được dùng trong câu như thế nào?

Both the prisoners were plundered of their watches, and Denis, who alone wore rings, had them violently wrenched from his fingers. (A. L. O. E., Life in the Eagle's Nest. Nguồn: Project Gutenberg #74306.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wrench, mã đối chiếu EV-707D75B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wrench” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wrench và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Both the prisoners were plundered of their watches, and Denis, who alone wore rings, had them violently wrenched from his fingers.
A. L. O. E., Life in the Eagle's Nest. Nguồn: Project Gutenberg #74306. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was not of her class, not of her world; only by violent wrenching of the laws of nature had they come together.

Anh không thuộc tầng lớp của cô, không thuộc thế giới của cô; chỉ bằng cách phá vỡ các quy luật tự nhiên một cách bạo lực, họ mới đến được với nhau.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, Demos. Nguồn: Project Gutenberg #4309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a great wrench to him to leave Agatha again so soon, in the first full force of his passion.
Henry Seton Merriman, The Grey Lady. Nguồn: Project Gutenberg #6517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The pistol, which missed fire, was wrenched from his grasp, and his hands were speedily bound behind his back.

Khẩu súng bắn trượt đã bị giật khỏi tay anh và hai tay anh nhanh chóng bị trói ra sau lưng.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Martin Rattler. Nguồn: Project Gutenberg #13290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Isabel has told us that your companion threw the wrench that struck me, and why you bore the charge.

“Isabel đã nói với chúng tôi rằng bạn của anh đã ném cái cờ lê làm tôi bị thương, và tại sao anh lại phải gánh chịu trách nhiệm đó.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, From the Car Behind. Nguồn: Project Gutenberg #27337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I have only the choice left, to yield it of my own free will, or to have it wrenched from my unwilling hand.
G. P. R., 1801?-1860 James, Richelieu: A Tale of France, v. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #44254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Why did the Crocodile wait to have them wrenched out?" said Sylvie.
Lewis Carroll, Sylvie and Bruno (Illustrated). Nguồn: Project Gutenberg #48630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His boots, extra-strong and double-soled, were soaked and wrenched out of shape.
Rolf Boldrewood, The Ghost Camp; or, the Avengers. Nguồn: Project Gutenberg #51011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Other mechanics can fix anything with just a screwdriver and a monkey wrench.
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Stuttering Therapy Long-Term (In)Effectiveness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54571 (bản sửa đổi 3357452). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Nowhere--anywhere to get away from this place, where everybody hates me!" she replied sullenly, trying to wrench herself free.
Martha Finley, Elsie's Kith and Kin. Nguồn: Project Gutenberg #14488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were wild cries of fear and pain, a loud crashing of glass lamps, and some wrenching of seats.
Eugenia Dunlap Potts, Idle Hour Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15078. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Before I could lock my uncle's, he wrenched open the window, and sprang in.
Augusta J. Evans, Inez: A Tale of the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #15470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US