Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shot

danh từA2
US/ˈʃɑt/
shots

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

shot nghĩa là bắn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile.

Các nét nghĩa của từ shot

  1. 1

    danh từA2

    the act of firing a projectile

    hành động bắn đạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shooting

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pistol shot2.190 lần trong kho sách

    • cannon shot1.109 lần trong kho sách

    • rifle shot1.057 lần trong kho sách

    • musket shot880 lần trong kho sách

    • shot fired969 lần trong kho sách

    • grape shot632 lần trong kho sách

    • shot through3.909 lần trong kho sách

    • shot gun751 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a solid missile discharged from a firearm

    một tên lửa rắn được phóng ra từ súngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pellet

  3. 3

    danh từA2

    (sports) the act of swinging or striking at a ball with a club or racket or bat or cue or hand

    Đồng nghĩa stroke

Câu hỏi thường gặp về shot

shot nghĩa là gì?

shot nghĩa là bắn (bản dịch máy, chưa biên tập). shot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile.

shot dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ shot có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

shot được dùng trong câu như thế nào?

But, then again, you've probably got to spend every evening preparing the next day's shot list. («Movie Making Manual/Keeping the crew happy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19736 (bản sửa đổi 3336369).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shot, mã đối chiếu EV-3069BF7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shot” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shot và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But, then again, you've probably got to spend every evening preparing the next day's shot list.

Tuy nhiên, một lần nữa, bạn có thể phải dành mỗi buổi tối để chuẩn bị danh sách bắn cho ngày hôm sau.dịch máy, chưa biên tập

«Movie Making Manual/Keeping the crew happy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19736 (bản sửa đổi 3336369). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Before Conradt could be reached and arrested, he had fatally shot himself.
«Lentis/Law Enforcement and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402755 (bản sửa đổi 4470110). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But, after haggling about all day, they had to be admitted in again, under penalty of being shot.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 18. Nguồn: Project Gutenberg #2118. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
After the cannons came culverins sixteen feet long, and then falconets, the smallest of which shot balls the size of a grenade.
Alexandre Dumas, The Borgias Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2741. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It is close to that tree where you shot your first Shawnee.”

Nó ở gần cái cây nơi cậu bắn Shawnee đầu tiên.”dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, Wetzel, the Scout; or, The Captives of the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #66335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Immediately this was agreed to, the erratic divine shot past the objects of his temporary attention.
Robert Ford, Thistledown: A Book of Scotch Humour, Character, Folk-lore, Story & Anecdote. Nguồn: Project Gutenberg #67576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But it is not cleared up yet by a long shot!

Nhưng nó vẫn chưa được giải tỏa bằng một cú sút xa!dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Lilith. Nguồn: Project Gutenberg #70855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The twins, feeling that Dora was their special property, as long as they had shot her, counted already on her being a useful playmate.
Johanna Spyri, Dora. Nguồn: Project Gutenberg #72112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The first Turk advanced to him, and shot him through the body.
Hester, Lady Stanhope, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It was only attached to a cleft in the rock by a single root, and my shot tore it right asunder.
Emil Holub, Seven years in South Africa, volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74281. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The birds come to sit, and it doesn’t want a very good shot to knock over an ostrich when it is just at hand.
Emil Holub, Seven years in South Africa, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74291. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I shot a steinbock, and secured a good variety of coleoptera.
Emil Holub, Seven years in South Africa, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74291. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB