Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

planning

danh từ
B2
US/ˈplænɪŋ/
plannings
Ý nghĩa trọng tâm

planning nghĩa là lập kế hoạch.

planning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of formulating a program for a definite course of action.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an act of formulating a program for a definite course of action

    →

    một hành động xây dựng một chương trình cho một quá trình hành động nhất định

  2. 2danh từ
    B2

    the act or process of drawing up plans or layouts for some project or enterprise

    →

    hành động hoặc quá trình lập kế hoạch hoặc bố cục cho một số dự án hoặc doanh nghiệp

  3. 3danh từ
    B2

    the cognitive process of thinking about what you will do in the event of something happening

    →

    quá trình nhận thức của việc suy nghĩ về những gì bạn sẽ làm trong trường hợp có điều gì đó xảy ra

    Đồng nghĩa:preparation, provision
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa planning và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Gerald and I have been planning to start the first of the week if you can be ready."

Gerald và tôi đã lên kế hoạch bắt đầu vào ngày đầu tuần nếu anh sẵn sàng."

Raymond, Evelyn, Dorothy's Triumph, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As part of this planning stage, students may want to jot down the answers to some of the questions they considered while preparing to study.
OpenStax, Metacognition (College Success Concise)
I cannot help watching the doings of others, studying their characters, planning and plotting for them, trying to prognosticate their future fate.

Tôi không thể không quan sát hành động của người khác, nghiên cứu tính cách của họ, lên kế hoạch và âm mưu cho họ, cố gắng đoán trước số phận tương lai của họ.

Kingsley, Charles, Hypatia — or New Foes with an Old Face, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There's an American family stopping here who are also planning the trip--a stunning girl; I know you'd like her.
Webster, Jean, Jerry Junior, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So they decided to do no more work that day, but to devote its remaining hours to the task of planning their winter quarters.
Eggleston, George Cary, Camp Venture: A Story of the Virginia Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Yes, I am planning to salt down a barrel of sermons before I take a new charge.”
Conklin, Nathaniel, Mrs., Growing Up: A Story of the Girlhood of Judith Mackenzie, Nguyên văn tác phẩm
There is a man who is always planning some good for the people.
Howitt, William, Woodburn Grange: A story of English country life; vol. 1 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The United Nations nuclear watchdog report praised Iran for agreeing to a new work plan and planning to resolve numerous questions about its nuclear program.

Báo cáo của cơ quan giám sát hạt nhân Liên Hợp Quốc ca ngợi Iran đã đồng ý với kế hoạch làm việc mới và lên kế hoạch giải quyết nhiều câu hỏi về chương trình hạt nhân của nước này.

Wikimedia contributors, Iran unveils part of its nuclear program
Monitoring and managing student cooperation in an online environment requires some planning.

Giám sát và quản lý sự hợp tác của sinh viên trong môi trường trực tuyến đòi hỏi phải lập kế hoạch.

Wikimedia contributors, Technology Supported Learning & Retention/2. Cooperation Among Students
Assumptions: Factors that will be considered true, real, or certain for planning purposes.
Wikimedia contributors, Project Management/PMBOK/Communications Management
The planning may also include how the user would like to solve the problem.
Wikimedia contributors, Systems Analysis and Design/Introduction
These methodologies form the framework for planning and controlling the creation of an information system: the software development process.

Những phương pháp này tạo thành khuôn khổ cho việc lập kế hoạch và kiểm soát việc tạo ra một hệ thống thông tin: quy trình phát triển phần mềm.

Wikimedia contributors, Introduction to Software Engineering/Process/Life Cycle

Câu hỏi thường gặp về planning (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. planning nghĩa là gì trong tiếng Việt?

planning có nghĩa chính là: một hành động xây dựng một chương trình cho một quá trình hành động nhất định. Định nghĩa tiếng Anh: "an act of formulating a program for a definite course of action".

2. planning thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

planning là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của planning theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), planning được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈplænɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. planning thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ planning được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của planning gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của planning gồm: plannings.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với planning là gì?

Từ planning thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. planning có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: preparation, provision. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến planning?

Từ planning xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với planning đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Gerald and I have been planning to start the first of the week if you can be ready."" (Dịch nghĩa: Gerald và tôi đã lên kế hoạch bắt đầu vào ngày đầu tuần nếu anh sẵn sàng."). Câu văn minh họa cách dùng planning làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng planning?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.