Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cabin

danh từ
B1
US/ˈkæbən/
cabins
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

cabin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small room on a ship or boat where people sleep.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    small room on a ship or boat where people sleep

    →

    căn phòng nhỏ trên tàu hoặc thuyền nơi mọi người ngủ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    log cabin
    1.743 lần trong kho sách
    captain's cabin
    535 lần trong kho sách
    tom's cabin
    268 lần trong kho sách
    cabin passengers
    272 lần trong kho sách
    cabin door
    1.466 lần trong kho sách
    main cabin
    405 lần trong kho sách
    entered the cabin
    659 lần trong kho sách
    cabin boy
    1.022 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a small house built of wood

    →

    một ngôi nhà nhỏ được xây bằng gỗ

  3. 3danh từ
    B1

    the enclosed compartment of an aircraft or spacecraft where passengers are carried

    →

    khoang kín của máy bay hoặc tàu vũ trụ nơi chở hành khách

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
cabins
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cabin và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He likewise provided cabins for Captain Grant's children, for Lady Helena could not refuse Mary permission to accompany her on the expedition.

Ông cũng cung cấp cabin cho các con của Thuyền trưởng Grant, vì Phu nhân Helena không thể từ chối cho phép Mary đi cùng cô trong chuyến thám hiểm.

Verne, Jules, In Search of the Castaways A Romantic Narrative of the Loss of Captain Grant of the Brig Britannia and of the Adventures of His Children and Friends in His Discovery and Rescue, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This afternoon, as I was reading in my cabin, little Sam Edwards ran in, saying, "Mountain Jim wants to speak to you."
Bird, Isabella L. (Isabella Lucy), A Lady's Life in the Rocky Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is rather hard upon me that your consciousness should have returned when I had left the cabin for a few minutes."
Russell, William Clark, The Wreck of the Grosvenor, Volume 3 of 3 An account of the mutiny of the crew and the loss of the ship when trying to make the Bermudas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Or set to work themselves, and keep their snouts out of our cabins.”
Reymont, Władysław Stanisław, The peasants, [vol. 3], Tiếng Anh (Anh - Anh)
A quiet man who had been sitting just outside the cabin door came in at this.
Seawell, Molly Elliot, The Rock of the Lion, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even before they reached the cabin hatchway they could smell the fumes of liquor which filled the space below.
Pyle, Howard, The Story of Jack Ballister's Fortunes Being the narrative of the adventures of a young gentleman of good family, who was kidnapped in the year 1719 and carried to the plantations of the continent of Virginia, where he fell in with that famous pirate Captain Edward Teach, or Blackbeard; of his escape from the pirates and the rescue of a young lady from out their hands, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was also a large stove, I took notice, and a remarkably thick and valuable carpet covering the floor of both the cabin and staterooms.
Poe, Edgar Allan, The Narrative of Arthur Gordon Pym of Nantucket Comprising the details of a mutiny and atrocious butchery on board the American brig Grampus, on her way to the South Seas, in the month of June, 1827., Tiếng Anh (Anh - Anh)
In a little clearing stood a ruinous log cabin, and tethered outside it was one of the missing ponies!
Goldfrap, John Henry, The Border Boys in the Canadian Rockies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He went into the cabin and found the skipper and his two mates seated at a table there.
Castlemon, Harry, Frank Nelson in the Forecastle; Or, The Sportman's Club Among the Whalers, Nguyên văn tác phẩm
"Now go into the cabin, and be quick about it."
Alger, Horatio, Jr., Jed, the Poorhouse Boy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But a narrow inspection of the cabin showed that nothing had been disturbed.
Goldfrap, John Henry, The Dreadnought Boys in Home Waters, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He lives in a log cabin, built as cheap as possible, because he expects to have a better one.”
Kellogg, Elijah, The Hard-Scrabble of Elm Island, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về cabin (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cabin nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cabin có nghĩa chính là: căn phòng nhỏ trên tàu hoặc thuyền nơi mọi người ngủ. Định nghĩa tiếng Anh: "small room on a ship or boat where people sleep".

2. cabin thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cabin là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của cabin theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cabin được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkæbən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cabin thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cabin được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cabin gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của cabin gồm: cabins.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cabin là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: log cabin, captain's cabin, tom's cabin, cabin passengers, cabin door.

7. cabin có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cabin?

Từ cabin xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cabin đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He likewise provided cabins for Captain Grant's children, for Lady Helena could not refuse Mary permission to accompany her on the expedition." (Dịch nghĩa: Ông cũng cung cấp cabin cho các con của Thuyền trưởng Grant, vì Phu nhân Helena không thể từ chối cho phép Mary đi cùng cô trong chuyến thám hiểm.). Câu văn minh họa cách dùng cabin làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cabin?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.