cabin
danh từ- cabins
cabin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
small room on a ship or boat where people sleep
→căn phòng nhỏ trên tàu hoặc thuyền nơi mọi người ngủ
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)log cabin1.743 lần trong kho sáchcaptain's cabin535 lần trong kho sáchtom's cabin268 lần trong kho sáchcabin passengers272 lần trong kho sáchcabin door1.466 lần trong kho sáchmain cabin405 lần trong kho sáchentered the cabin659 lần trong kho sáchcabin boy1.022 lần trong kho sách - 2danh từB1
a small house built of wood
→một ngôi nhà nhỏ được xây bằng gỗ
- 3danh từB1
the enclosed compartment of an aircraft or spacecraft where passengers are carried
→khoang kín của máy bay hoặc tàu vũ trụ nơi chở hành khách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa cabin và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He likewise provided cabins for Captain Grant's children, for Lady Helena could not refuse Mary permission to accompany her on the expedition.Ông cũng cung cấp cabin cho các con của Thuyền trưởng Grant, vì Phu nhân Helena không thể từ chối cho phép Mary đi cùng cô trong chuyến thám hiểm.
This afternoon, as I was reading in my cabin, little Sam Edwards ran in, saying, "Mountain Jim wants to speak to you."It is rather hard upon me that your consciousness should have returned when I had left the cabin for a few minutes."“Or set to work themselves, and keep their snouts out of our cabins.”A quiet man who had been sitting just outside the cabin door came in at this.Even before they reached the cabin hatchway they could smell the fumes of liquor which filled the space below.There was also a large stove, I took notice, and a remarkably thick and valuable carpet covering the floor of both the cabin and staterooms.In a little clearing stood a ruinous log cabin, and tethered outside it was one of the missing ponies!He went into the cabin and found the skipper and his two mates seated at a table there."Now go into the cabin, and be quick about it."But a narrow inspection of the cabin showed that nothing had been disturbed.He lives in a log cabin, built as cheap as possible, because he expects to have a better one.”Câu hỏi thường gặp về cabin (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. cabin nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cabin có nghĩa chính là: căn phòng nhỏ trên tàu hoặc thuyền nơi mọi người ngủ. Định nghĩa tiếng Anh: "small room on a ship or boat where people sleep".
2. cabin thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
cabin là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của cabin theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cabin được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkæbən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. cabin thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ cabin được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của cabin gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của cabin gồm: cabins.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cabin là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: log cabin, captain's cabin, tom's cabin, cabin passengers, cabin door.
7. cabin có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cabin?
Từ cabin xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với cabin đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He likewise provided cabins for Captain Grant's children, for Lady Helena could not refuse Mary permission to accompany her on the expedition." (Dịch nghĩa: Ông cũng cung cấp cabin cho các con của Thuyền trưởng Grant, vì Phu nhân Helena không thể từ chối cho phép Mary đi cùng cô trong chuyến thám hiểm.). Câu văn minh họa cách dùng cabin làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cabin?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.