Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 18

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “having life or vigor or spirit”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. I have heard of a citizen who made an _____ joke.

Đang tải đề...