thump
động từB1- thumped
- thumping
- thumps
thump nghĩa là đập mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically.
Các nét nghĩa của từ thump
- 1
động từB1
move rhythmically
di chuyển nhịp nhàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beat · pound
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
resounding thump22 lần trong kho sách
thump bump20 lần trong kho sách
- 2
động từB1
make a dull sound
tạo ra âm thanh buồn tẻdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thud
- 3
động từB1
hit hard with the hand, fist, or some heavy instrument
đánh mạnh bằng tay, nắm tay hoặc một dụng cụ nặng nào đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pound · poke
Câu hỏi thường gặp về thump
thump nghĩa là gì?
thump nghĩa là đập mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically.
thump được dùng trong câu như thế nào?
"It be a lie!" exclaimed Bumpkin, thumping his fist on the table. (Richard Harris, The Humourous Story of Farmer Bumpkin's Lawsuit. Nguồn: Project Gutenberg #30551.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thump, mã đối chiếu EV-0BAF023D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng