Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thump

động từB1
US/ˈθʌmp/
thumped
thumping
thumps

thump nghĩa là đập mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically.

Các nét nghĩa của từ thump

  1. 1

    động từB1

    move rhythmically

    di chuyển nhịp nhàngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa beat · pound

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • resounding thump22 lần trong kho sách

    • thump bump20 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    make a dull sound

    tạo ra âm thanh buồn tẻdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa thud

  3. 3

    động từB1

    hit hard with the hand, fist, or some heavy instrument

    đánh mạnh bằng tay, nắm tay hoặc một dụng cụ nặng nào đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pound · poke

Câu hỏi thường gặp về thump

thump nghĩa là gì?

thump nghĩa là đập mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). thump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move rhythmically.

thump được dùng trong câu như thế nào?

"It be a lie!" exclaimed Bumpkin, thumping his fist on the table. (Richard Harris, The Humourous Story of Farmer Bumpkin's Lawsuit. Nguồn: Project Gutenberg #30551.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thump, mã đối chiếu EV-0BAF023D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “thump” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa thump và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"It be a lie!" exclaimed Bumpkin, thumping his fist on the table.

"Đó là một lời nói dối!" Bumpkin kêu lên, đập nắm đấm xuống bàn.dịch máy, chưa biên tập

Richard Harris, The Humourous Story of Farmer Bumpkin's Lawsuit. Nguồn: Project Gutenberg #30551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A noise of thumping and scrubbing overhead told me that the decks were being washed down.
Charles Nordhoff, The pearl lagoon. Nguồn: Project Gutenberg #68550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Aunt Annie!” and soft, faint thumps as of a little fist upon the door panels.

Dì Annie!” và những tiếng đập nhẹ, yếu ớt như một cú đấm nhẹ vào các ô cửa.dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, Annie Kilburn : a Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7502. · Nguyên văn tiếng Anh
He laughs, and cries, and claps, and thumps with his crutch, and if things go badly, he amuses the rest.
Juliana Horatia Ewing, Melchior's Dream and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #16540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her heart thumping against her breast, and the pulses of her brain beating loud in her ears, answered "No."

Tim cô đập thình thịch trong lồng ngực, mạch não đập mạnh trong tai cô, trả lời "Không."dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Marriage of Elinor. Nguồn: Project Gutenberg #28637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You'd better let me carry that umbrella if you are going to bring it down thump at every step like that," said Keziah.
George Manville Fenn, Midnight Webs. Nguồn: Project Gutenberg #36875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I think I see you thumped on the head with his butchering cleaver, every nerve quivering under the crucifixion of his coarse scalpel."
Fanny Fern, Rose Clark. Nguồn: Project Gutenberg #41542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Suddenly Ill-Luck let him drop, and down he fell--thump! bump!--on the hard ground.

Đột nhiên Vận rủi thả anh ta xuống, và anh ta ngã xuống - thịch! va đập!--trên nền đất cứng.dịch máy, chưa biên tập

Howard Pyle, Twilight Land. Nguồn: Project Gutenberg #47564. · Nguyên văn tiếng Anh
Finally, the woods grew silent in a solemn and impressive hush that caused Peter to feel the thumping of his heart.
Stephen Crane, The Little Regiment, and Other Episodes of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #31488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Campbell accompanies his appeals with a tempest of knocks, thumps, and bangs on the outside of Roberts's chamber door.
William Dean Howells, Evening Dress Farce. Nguồn: Project Gutenberg #27880. · Nguyên văn tiếng Anh
His heart thumped like a trip-hammer, his cheeks burned, and a blur came over his eyes, for he was diffident in ladies' presence.
Edward Payson Roe, Barriers Burned Away. Nguồn: Project Gutenberg #6627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Where was she?” said Grainger, whose heart was thumping fiercely as, rifle in hand, he sprang to his feet.
Louis Becke, "Chinkie's Flat" 1904. Nguồn: Project Gutenberg #24805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB