rosy
tính từB2rosy nghĩa là hồng hào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting optimism.
Các nét nghĩa của từ rosy
- 1
tính từB2
reflecting optimism
phản ánh sự lạc quandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rose-colored
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rosy cheeked765 lần trong kho sách
rosy cheeks1.045 lần trong kho sách
rosy hue232 lần trong kho sách
rosy tint141 lần trong kho sách
rosy glow222 lần trong kho sách
rosy flush182 lần trong kho sách
rosy lips798 lần trong kho sách
rosy cheek286 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
having the pinkish flush of health
sức khỏe hồng hàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flushed · rose-cheeked · rosy-cheeked
- 3
tính từB2
of blush color
có màu đỏ hồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blushful
Câu hỏi thường gặp về rosy
rosy nghĩa là gì?
rosy nghĩa là hồng hào (bản dịch máy, chưa biên tập). rosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting optimism.
rosy được dùng trong câu như thế nào?
“I am obliged to tell you what will hurt you, Rosy. (George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rosy, mã đối chiếu EV-E1D95785. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng