Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rosy

tính từB2
US/ˈɹoʊzi/

rosy nghĩa là hồng hào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting optimism.

Các nét nghĩa của từ rosy

  1. 1

    tính từB2

    reflecting optimism

    phản ánh sự lạc quandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rose-colored

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • rosy cheeked765 lần trong kho sách

    • rosy cheeks1.045 lần trong kho sách

    • rosy hue232 lần trong kho sách

    • rosy tint141 lần trong kho sách

    • rosy glow222 lần trong kho sách

    • rosy flush182 lần trong kho sách

    • rosy lips798 lần trong kho sách

    • rosy cheek286 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    having the pinkish flush of health

    sức khỏe hồng hàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flushed · rose-cheeked · rosy-cheeked

  3. 3

    tính từB2

    of blush color

    có màu đỏ hồngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blushful

Câu hỏi thường gặp về rosy

rosy nghĩa là gì?

rosy nghĩa là hồng hào (bản dịch máy, chưa biên tập). rosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting optimism.

rosy được dùng trong câu như thế nào?

“I am obliged to tell you what will hurt you, Rosy. (George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rosy, mã đối chiếu EV-E1D95785. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rosy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rosy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“I am obliged to tell you what will hurt you, Rosy.

“Tôi buộc phải nói cho em biết điều gì sẽ làm tổn thương em, Rosy.dịch máy, chưa biên tập

George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The same exquisite proportion of features, the same profusion of golden hair, the same rosy lips, heavenly eyes, and majesty of countenance adorned Matilda!
M. G. Lewis, The Monk: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I got her out and off at midnight, rosy Mary sneaking her down, and the old girl quiet as a mouse for the fun's sake.

Tôi đưa cô ấy ra ngoài vào lúc nửa đêm, Mary hồng hào lén đưa cô ấy xuống, còn cô gái già im lặng như một con chuột chỉ để cho vui.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Where she was deluded was in supposing that she would no longer dread his impetuous disposition to turn rosy visions into facts.

Nơi cô bị lừa là cho rằng cô sẽ không còn sợ hãi tính nóng nảy của anh trong việc biến những ảo tưởng màu hồng thành hiện thực.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Tragic Comedians: A Study in a Well-known Story: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘It was a thorough English face: she did not lose those rosy cheeks till want of air faded them.
Charlotte M. Yonge, Heartsease; Or, The Brother's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then she began dipping her little rosy toes in the cool rushing water and whisking them out with childish glee.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Sylvia's Lovers: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You must never listen to their nonsense, Rosy; but remember your catechism and confirmation vow, and be a good girl.”

Bạn không bao giờ được nghe những điều vô nghĩa của họ, Rosy; nhưng hãy nhớ giáo lý và lời thề thêm sức của con, và hãy là một cô gái ngoan.”dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Jack Tier; Or, The Florida Reef. Nguồn: Project Gutenberg #4796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her face grew bright and rosy with the deepest happiness she had ever know.
Edward Payson Roe, What Can She Do?. Nguồn: Project Gutenberg #6090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yes," said Rosy, "you were in my drawers, for Nelson told me.
Mrs. Molesworth, Rosy. Nguồn: Project Gutenberg #6676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They began to understand why the peak of Sunset always presented such a rosy appearance.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Grand Canyon; Or, The Mystery of Bright Angel Gulch. Nguồn: Project Gutenberg #12997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here stretched a plain dotted with little greyish olive trees as far as a rosy network of distant hills.
Émile Zola, His Masterpiece. Nguồn: Project Gutenberg #15900. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Was this Esther? he was asking himself--this rosy, smiling girl the sober, long-visaged Esther who had seemed so far removed from youthful romance?
George de Horne, Mrs. Vaizey, More About Peggy. Nguồn: Project Gutenberg #21099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB