grave
danh từB1- graves
grave nghĩa là phần mộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: death of a person.
Các nét nghĩa của từ grave
- 1
danh từB1
death of a person
cái chết của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
grave digger619 lần trong kho sách
watery grave553 lần trong kho sách
beyond the grave1.010 lần trong kho sách
grave yard469 lần trong kho sách
mother's grave420 lần trong kho sách
grave doubts304 lần trong kho sách
looked grave1.584 lần trong kho sách
grew grave463 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a place for the burial of a corpse (especially beneath the ground and marked by a tombstone)
nơi chôn cất xác chết (đặc biệt là dưới lòng đất và được đánh dấu bằng bia mộ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tomb
- 3
danh từB1
a mark (`) placed above a vowel to indicate pronunciation
dấu (`) đặt phía trên nguyên âm để biểu thị cách phát âmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grave accent
Câu hỏi thường gặp về grave
grave nghĩa là gì?
grave nghĩa là phần mộ (bản dịch máy, chưa biên tập). grave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: death of a person.
grave được dùng trong câu như thế nào?
"The poor bedizened thing had to leave all her finery and fallals behind her when she went to the grave. (Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grave, mã đối chiếu EV-38C49FFA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng