precious
tính từB1precious nghĩa là quý giá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
precious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for.
Các nét nghĩa của từ precious
- 1
tính từB1
characterized by feeling or showing fond affection for
đặc trưng bởi cảm giác hoặc thể hiện tình cảm yêu mến đối vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cherished · treasured · wanted
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
precious stones3.824 lần trong kho sách
precious metals815 lần trong kho sách
precious metal695 lần trong kho sách
precious jewel289 lần trong kho sách
precious gift360 lần trong kho sách
precious treasure319 lần trong kho sách
precious burden291 lần trong kho sách
precious gems190 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of high worth or cost
có giá trị hoặc chi phí caodịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
held in great esteem for admirable qualities especially of an intrinsic nature
được đánh giá cao về những phẩm chất đáng ngưỡng mộ, đặc biệt là về bản chất nội tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa valued
Câu hỏi thường gặp về precious
precious nghĩa là gì?
precious nghĩa là quý giá (bản dịch máy, chưa biên tập). precious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for.
precious được dùng trong câu như thế nào?
Do you expect me to perjure myself for the sake of my precious niece?" (Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74805.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/precious, mã đối chiếu EV-D4067F47. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng