Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gang

danh từB2
US/ˈɡæŋ/
gangs

gang nghĩa là băng nhóm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an association of criminals.

Các nét nghĩa của từ gang

  1. 1

    danh từB2

    an association of criminals

    một hiệp hội tội phạmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pack · ring · mob

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gang plank360 lần trong kho sách

    • press gang623 lần trong kho sách

    • gang hame135 lần trong kho sách

    • maun gang121 lần trong kho sách

    • gang awa113 lần trong kho sách

    • chain gang218 lần trong kho sách

    • gang of thieves113 lần trong kho sách

    • gang of robbers90 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an informal body of friends

    một nhóm bạn bè không chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crowd · crew · bunch

  3. 3

    danh từB2

    an organized group of workmen

    một nhóm công nhân có tổ chứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crew · work party

Câu hỏi thường gặp về gang

gang nghĩa là gì?

gang nghĩa là băng nhóm (bản dịch máy, chưa biên tập). gang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an association of criminals.

gang được dùng trong câu như thế nào?

Lastly, they will have no memories of their first crushes, punishments, gangs, mischiefs of their student-life to recollect when the time has passed. («Student Projects/Information and Communication Technology in Classrooms - Do They Replace the Human Teachers?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255699 (bản sửa đổi 2459216).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gang, mã đối chiếu EV-A03876C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gang” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gang và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Lastly, they will have no memories of their first crushes, punishments, gangs, mischiefs of their student-life to recollect when the time has passed.

Cuối cùng, họ sẽ không còn ký ức về những mối tình đầu, những hình phạt, những băng nhóm, những trò nghịch ngợm của tuổi học trò để nhớ lại khi thời gian trôi qua.dịch máy, chưa biên tập

«Student Projects/Information and Communication Technology in Classrooms - Do They Replace the Human Teachers?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255699 (bản sửa đổi 2459216). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mumford links these forest "gangs" to the inception of the nearly-immeasurable military violence of later ages.
«Empathy Models/Empathy Model/Scratch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90753 (bản sửa đổi 2722208). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His name was Simon Carfax, and he came as the captain of a gang from one of the Cornish stannaries.
R. D. Blackmore, Lorna Doone: A Romance of Exmoor. Nguồn: Project Gutenberg #840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Certainly not; I assure you, George, the punishment of such a nasty, sneaking, dishonorable act would be death in every gang, and cheap, too.
Charles Reade, It Is Never Too Late to Mend. Nguồn: Project Gutenberg #4606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“He was alone, and he’ll hide out till night when his gang comes over.
O. Henry, Heart of the West. Nguồn: Project Gutenberg #1725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was much surprised when he saw coming from the gang-plank, and beckoning to him, a distinguished and handsomely clad lady.

Anh ta rất ngạc nhiên khi thấy một phụ nữ ăn mặc đẹp đẽ và nổi bật bước ra từ tấm ván và vẫy tay chào anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Emerson Hough, The Purchase Price; Or, The Cause of Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #11593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Perhaps," she suggested hesitatingly, "the gang had some rendezvous up here in these north-woods, a place where they could hide."
Randall Parrish, The Case and the Girl. Nguồn: Project Gutenberg #12357. · Nguyên văn tiếng Anh
The whole gang was going over the hill on a jaunt, and of course I'd go along.
Jack London, The Road. Nguồn: Project Gutenberg #14658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But soon the gang were beard to tramp away, making the night hideous with their hoarse yells.
Edward L., 1855?-1885 Wheeler, Deadwood Dick, the Prince of the Road; or, The Black Rider of the Black Hills. Nguồn: Project Gutenberg #14902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had been forcibly abducted by this gang of thieves, and put where her knowledge could do them no harm.
Randall Parrish, The Strange Case of Cavendish. Nguồn: Project Gutenberg #17647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And the rattlesnakes in the swamp were no more dangerous than the gang which Garman had scattered about the district!
Henry Oyen, The Plunderer. Nguồn: Project Gutenberg #19401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The gang said for me to tell you, if the chief and boy were given up, your party would not be troubled further."
Wilmer M., 1875?-1918 Ely, The Boy Chums in the Forest; Or, Hunting for Plume Birds in the Florida Everglades. Nguồn: Project Gutenberg #27561. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US