over
trạng từ, prepositionA1- overs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
over nghĩa là kết thúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
over là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to a point across intervening space etc..
Các nét nghĩa của từ over
- 1
trạng từA1
at or to a point across intervening space etc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
passed over12.903 lần trong kho sách
came over16.086 lần trong kho sách
bent over9.493 lần trong kho sách
come over13.299 lần trong kho sách
bending over6.666 lần trong kho sách
went over9.693 lần trong kho sách
hung over5.734 lần trong kho sách
influence over5.645 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
throughout an area
khắp một khu vựcdịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA1
throughout a period of time
trong suốt một khoảng thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa o'er
Câu hỏi thường gặp về over
over nghĩa là gì?
over nghĩa là kết thúc (bản dịch máy, chưa biên tập). over là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to a point across intervening space etc..
over dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ over có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
over được dùng trong câu như thế nào?
Straight-line depreciation is efficient accounting for assets used consistently over their lifetime, but what about assets that are used with less regularity? («When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/over, mã đối chiếu EV-7A4FD995. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng