interrupt
động từB1- interrupted
- interrupting
- interrupts
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
interrupt nghĩa là làm gián đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
interrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a break in.
Các nét nghĩa của từ interrupt
- 1
động từB1
make a break in
nghỉ ngơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disrupt · break up · cut off
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
suddenly interrupt830 lần trong kho sách
rudely interrupt181 lần trong kho sách
frequently interrupt266 lần trong kho sách
hastily interrupt253 lần trong kho sách
- 2
động từB1
destroy the peace or tranquility of
phá hủy hòa bình hoặc yên tĩnh củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disturb
- 3
động từB1
interfere in someone else's activity
can thiệp vào hoạt động của người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disrupt
Câu hỏi thường gặp về interrupt
interrupt nghĩa là gì?
interrupt nghĩa là làm gián đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập). interrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a break in.
interrupt dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ interrupt có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
interrupt được dùng trong câu như thế nào?
I promised without hesitation not to interrupt him; when, to my great astonishment, his Lordship immediately fell upon his knee. (Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/interrupt, mã đối chiếu EV-9F1A2AAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng